ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牡丹
mǔdān
hoa mẫu đơn
Hán việt: mẫu đan
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "牡丹" (mǔdān) mang nghĩa "hoa mẫu đơn", kết hợp bởi 牡 (mǔ - mẫu): "đực (về động vật)" + 丹 (dān - đan): "đỏ son". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 牡: Chú trâu mộng (牜) vạm vỡ đứng hiên ngang trên gò đất (土) đại diện cho sức mạnh sinh trưởng của các loài thú giống đực (牡). • Chữ 丹: Hình lò luyện đan với viên đan đỏ rực bên trong, chất khoáng đỏ quý dùng làm thuốc, đỏ 丹.

Thành phần cấu tạo

牡丹
mǔdān
hoa mẫu đơn
牡
mǔ • mẫu
đực (về động vật)
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất / âm đọc (bên phải)
丹
dān • đan
đỏ son
丹
Bộ Đan
Hình lò luyện đan có viên đỏ bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hoa mẫu đơn
Ví dụ (5)
mǔdān牡丹bèi被yùwéi誉为huā花zhōng中zhī之wáng王。
Hoa mẫu đơn được mệnh danh là vua của các loài hoa.
The peony is known as the king of flowers.
yuànzi院子lǐ里de的mǔdānhuā牡丹花kāi开le了。
Hoa mẫu đơn trong sân đã nở rồi.
The peonies in the yard have bloomed.
tā她chuān穿le了yí一jiàn件yìnyǒu印有mǔdān牡丹tú'àn图案de的qípáo旗袍。
Cô ấy mặc một chiếc sườn xám có in họa tiết hoa mẫu đơn.
She wore a qipao printed with a peony pattern.
luòyáng洛阳de的mǔdān牡丹fēicháng非常yǒumíng有名。
Hoa mẫu đơn ở Lạc Dương rất nổi tiếng.
The peonies of Luoyang are very famous.
zhè这fú幅huà画lǐ里huà画le了jǐ几duǒ朵shèngkāi盛开de的mǔdān牡丹。
Trong bức tranh này có vẽ vài đóa hoa mẫu đơn đang nở rộ.
This painting depicts several blooming peonies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây