ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不丹
Bùdān
Bhutan
Hán việt: bất đan
—

Gợi nhớ

Từ "不丹" (Bùdān) mang nghĩa "Bhutan", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 丹 (dān - đan): "đỏ son". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 丹: Hình lò luyện đan với viên đan đỏ rực bên trong, chất khoáng đỏ quý dùng làm thuốc, đỏ 丹.

Thành phần cấu tạo

不丹
Bùdān
Bhutan
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
丹
dān • đan
đỏ son
丹
Bộ Đan
Hình lò luyện đan có viên đỏ bên trong

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bhutan
Ví dụ (3)
tā他láizì来自bùdān不丹。
Anh ấy đến từ Bhutan.
He comes from Bhutan.
bù不dān丹de的wénhuà文化hěn很yǒu有tèsè特色。
Văn hóa của Bhutan rất có nét riêng.
The culture of Bhutan is very distinctive.
wǒmen我们zài在dìtú地图shàng上zhǎodào找到le了bùdān不丹。
Chúng tôi đã tìm thấy Bhutan trên bản đồ.
We found Bhutan on the map.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây