ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水母
shuǐmǔ
Con sứa
Hán việt: thủy mẫu
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Giữa làn nước biển trong xanh (水), loài sinh vật thân mềm trong suốt xòe chiếc tán tròn bồng bềnh ôm ấp những xúc tu mềm mại như người mẹ hiền (母) đang che chở đàn con được gọi là "con sứa" (水母).

Thành phần cấu tạo

水母
shuǐmǔ
Con sứa
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
母
mǔ • mẫu
Mẹ
母
Bộ Mẫu
Hình người mẹ cho con bú

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con sứa
Ví dụ (3)
shuǐmǔ水母zài在shuǐ水lǐ里piāo漂dòng动。
Sứa trôi trong nước.
Jellyfish float in the water.
zhè这zhī只shuǐmǔ水母hěn很tòumíng透明。
Con sứa này rất trong suốt.
This jellyfish is very transparent.
yóuyǒng游泳shí时búyào不要pèng碰shuǐmǔ水母。
Khi bơi đừng chạm vào sứa.
Do not touch jellyfish when swimming.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây