ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
母亲节
mǔqīnjié
Ngày của Mẹ
Hán việt: mẫu thân tiết
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "母亲节" (mǔqīnjié) mang nghĩa "Ngày của Mẹ", kết hợp bởi 母 (mǔ - mẫu): "Mẹ" + 亲 (qīn / qìng - thân): "thân thiết" + 节 (jié - tiết): "tiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 母: Người phụ nữ dịu dàng ôm con vào lòng cho bú bầu sữa ngọt ngào (母) chính là người mẹ hiền từ (母). • Chữ 亲: Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲). • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节).

Thành phần cấu tạo

母亲节
mǔqīnjié
Ngày của Mẹ
母
mǔ • mẫu
Mẹ
母
Bộ Mẫu
Hình người mẹ cho con bú
亲
qīn / qìng • thân
thân thiết
亲
Giản thể từ 親
Hình người đứng trên cây nhìn con (phồn thể có bộ Kiến 見)
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngày của Mẹ
Ví dụ (3)
mǔqīnjié母亲节wǒ我sòng送māma妈妈yí一shù束huā花。
Ngày của Mẹ tôi tặng mẹ một bó hoa.
I gave my mom a bouquet of flowers on Mother's Day.
mǔqīnjié母亲节nàtiān那天,quánjiā全家yìqǐ一起chīfàn吃饭。
Vào Ngày của Mẹ, cả gia đình cùng ăn cơm.
On Mother's Day, the whole family had a meal together.
tā她tíqián提前zhǔnbèi准备mǔqīnjié母亲节lǐwù礼物。
Cô ấy chuẩn bị quà Ngày của Mẹ từ trước.
She prepared a Mother's Day gift in advance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây