母子
HSK 4/5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "母子" (mǔzǐ) mang nghĩa "Mẹ và con", kết hợp bởi 母 (mǔ - mẫu): "Mẹ" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 母: Người phụ nữ dịu dàng ôm con vào lòng cho bú bầu sữa ngọt ngào (母) chính là người mẹ hiền từ (母). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).
Hình ảnh:

Phân tích từ 母子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mẹ con (thường chỉ quan hệ mẹ và con trai).
Ví dụ (5)
他们母子俩长得非常像。
Hai mẹ con họ trông rất giống nhau.
The mother and son look very much alike.
这是他们母子分离十年后的第一次团聚。
Đây là lần đoàn tụ đầu tiên sau mười năm xa cách của mẹ con họ.
This was the first reunion of the mother and son after ten years of separation.
公园里有一对母子正在散步。
Trong công viên có một cặp mẹ con đang đi dạo.
A mother and son are taking a walk in the park.
经过抢救,目前母子平安。
Sau khi cấp cứu, hiện tại mẹ tròn con vuông (mẹ con bình an).
After emergency treatment, both mother and child are now safe.
这张照片记录了他们母子之间的温馨时刻。
Bức ảnh này ghi lại khoảnh khắc ấm áp giữa hai mẹ con họ.
This photo captures a warm moment between the mother and son.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây