ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
母子
mǔzǐ
mẹ con (thường chỉ quan hệ mẹ và con trai).
Hán việt: mẫu tử
HSK 4/5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "母子" (mǔzǐ) mang nghĩa "Mẹ và con", kết hợp bởi 母 (mǔ - mẫu): "Mẹ" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 母: Người phụ nữ dịu dàng ôm con vào lòng cho bú bầu sữa ngọt ngào (母) chính là người mẹ hiền từ (母). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

母子
mǔzǐ
Mẹ và con
母
mǔ • mẫu
Mẹ
母
Bộ Mẫu
Hình người mẹ cho con bú
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mẹ con (thường chỉ quan hệ mẹ và con trai).
Ví dụ (5)
tāmen他们mǔziliǎ母子俩zhǎng长de得fēicháng非常xiàng像。
Hai mẹ con họ trông rất giống nhau.
The mother and son look very much alike.
zhè这shì是tāmen他们mǔzi母子fēnlí分离shínián十年hòu后de的dìyī第一cì次tuánjù团聚。
Đây là lần đoàn tụ đầu tiên sau mười năm xa cách của mẹ con họ.
This was the first reunion of the mother and son after ten years of separation.
gōngyuán公园lǐ里yǒu有yí一duì对mǔzi母子zhèngzài正在sànbù散步。
Trong công viên có một cặp mẹ con đang đi dạo.
A mother and son are taking a walk in the park.
jīngguò经过qiǎngjiù抢救,mùqián目前mǔzi母子píng'ān平安。
Sau khi cấp cứu, hiện tại mẹ tròn con vuông (mẹ con bình an).
After emergency treatment, both mother and child are now safe.
zhè这zhāng张zhàopiān照片jìlù记录le了tāmen他们mǔzi母子zhījiān之间de的wēnxīn温馨shíkè时刻。
Bức ảnh này ghi lại khoảnh khắc ấm áp giữa hai mẹ con họ.
This photo captures a warm moment between the mother and son.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây