ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
私募股权投资
sīmù gǔquán tóuzī
đầu tư vốn cổ phần tư nhân, private equity
Hán việt: tư mộ cổ quyền đầu tư
—

Gợi nhớ

Từ "私募股权投资" (sīmù gǔquán tóuzī) mang nghĩa "đầu tư vốn cổ phần tư nhân, private equity", kết hợp bởi 私 (sī - tư): "Riêng tư" + 募 (mù - mộ): "Tuyển mộ" + 股 (gǔ - cổ): "đùi" + 权 (quán - quyền): "quyền lực" + 投 (tóu - đầu): "Ném" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 私: Lấy lúa (禾) riêng (厶) cho mình không chia, giữ cho bản thân không công khai, riêng tư 私. • Chữ 募: Dù trời chiều đã buông xuống đồng cỏ (莫), người tướng quân vẫn dồn hết sức lực (力) kêu gọi nghĩa sĩ tòng quân, nghĩa là chiêu mộ, quyên góp (募). • Chữ 股: Phần bắp thịt (⺼) chắc khỏe ở chân hoặc một phần vốn được chia ra (殳) trong công ty gọi là cái đùi, cổ phần (股). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权). • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资).

Thành phần cấu tạo

私募股权投资
sīmù gǔquán tóuzī
đầu tư vốn cổ phần tư nhân, private equity
私
sī • tư
Riêng tư
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
厶
Bộ Tư
Riêng (bên phải)
募
mù • mộ
Tuyển mộ
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (phía dưới)
股
gǔ • cổ
đùi
⺼
Bộ Nhục
Bắp thịt trên cơ thể (bên trái)
殳
Bộ Thù
Tay phân chia từng phần (bên phải)
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)
投
tóu • đầu
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
殳
Bộ Thù
Tay phân chia từng phần (bên phải)
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đầu tư vốn cổ phần tư nhân, private equity
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析sīmù私募gǔquán股权tóuzī投资。
Phòng tài vụ đang phân tích đầu tư vốn cổ phần tư nhân (private equity).
The finance department is analyzing private equity investment.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出sīmù私募gǔquán股权tóuzī投资。
Trong báo cáo cần liệt kê đầu tư vốn cổ phần tư nhân (private equity).
Private equity investment needs to be listed in the report.
sīmù私募gǔquán股权tóuzī投资xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Đầu tư vốn cổ phần tư nhân (private equity) cần quản lý xác nhận.
The private equity investment needs to be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây