ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
募捐
mù//juān
quyên góp, kêu gọi ủng hộ
Hán việt: mộ quyên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "募捐" (mù//juān) mang nghĩa "quyên góp, kêu gọi ủng hộ", kết hợp bởi 募 (mù - mộ): "Tuyển mộ" + 捐 (juān - quyên): "Quyên góp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 募: Dù trời chiều đã buông xuống đồng cỏ (莫), người tướng quân vẫn dồn hết sức lực (力) kêu gọi nghĩa sĩ tòng quân, nghĩa là chiêu mộ, quyên góp (募). • Chữ 捐: Dùng đôi tay (扌) trân trọng trao đi những đồng tiền tròn trịa (肙) để giúp đỡ người khó khăn chính là tấm lòng quyên góp, đóng góp (捐).

Thành phần cấu tạo

募捐
mù//juān
quyên góp, kêu gọi ủng hộ
募
mù • mộ
Tuyển mộ
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (phía dưới)
捐
juān • quyên
Quyên góp
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
肙
Chữ Uyên
Con sâu nhỏ, tròn trịa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'mù / juān')
Nghĩa:quyên góp, kêu gọi ủng hộ
Ví dụ (5)
tāmen他们wèi为zāiqū灾区mùjuān募捐le了dàliàng大量zījīn资金。
Họ đã quyên góp được rất nhiều tiền cho vùng thiên tai.
They raised a large amount of money for the disaster-stricken area.
xuéxiào学校zǔzhī组织le了yí一cì次mùjuān募捐huódòng活动。
Trường học đã tổ chức một hoạt động kêu gọi ủng hộ.
The school organized a fundraising event.
tā她zhèngzài正在wèi为yì一jiā家gū'éryuàn孤儿院mùjuān募捐。
Cô ấy đang quyên góp tiền cho một trại trẻ mồ côi.
She is raising money for an orphanage.
dàjiā大家jījí积极xiǎngyìng响应mùjuān募捐de的hàozhào号召。
Mọi người tích cực hưởng ứng lời kêu gọi quyên góp.
Everyone responded enthusiastically to the fundraising appeal.
suǒyǒu所有de的mùjuān募捐kuǎnxiàng款项jiāng将yòngyú用于yīxué医学yánjiū研究。
Tất cả số tiền quyên góp sẽ được sử dụng cho nghiên cứu y học.
All of the donated funds will be used for medical research.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây