ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牧民
mùmín
dân du mục, người chăn nuôi
Hán việt: mục dân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "牧民" (mùmín) mang nghĩa "dân du mục, người chăn nuôi", kết hợp bởi 牧 (mù - mục): "chăn nuôi" + 民 (mín - dân): "dân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 牧: Người mục đồng tay cầm chiếc roi nhỏ (攵) lùa đàn trâu bò (牜) ra đồng ăn cỏ, biểu thị nghề chăn nuôi gia súc (牧). • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民).

Thành phần cấu tạo

牧民
mùmín
dân du mục, người chăn nuôi
牧
mù • mục
chăn nuôi
牜
Bộ Ngưu
Con trâu, gia súc
攵
Bộ Phộc
Tay cầm roi chăn dắt
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dân du mục, người chăn nuôi
Ví dụ (5)
mùmín牧民men们gǎn赶zhe着yángqún羊群zài在cǎoyuán草原shàng上yídòng移动。
Những người dân du mục lùa đàn cừu di chuyển trên thảo nguyên.
The herdsmen are driving their flock across the grassland.
dōngtiān冬天dào到le了,mùmín牧民xūyào需要wèi为shēngchù牲畜zhǔnbèi准备zúgòu足够de的cǎo草liào料。
Mùa đông đến rồi, người chăn nuôi cần chuẩn bị đủ cỏ khô cho gia súc.
With winter approaching, the herdsmen need to prepare enough fodder for their livestock.
zhèngfǔ政府bāngzhù帮助pínkùn贫困mùmín牧民gài盖qǐ起le了xīn新fángzi房子。
Chính phủ đã giúp những người dân du mục nghèo xây nhà mới.
The government helped impoverished herdsmen build new houses.
niánqīng年轻de的mùmín牧民qí骑zhe着mǎ马,chàng唱zhe着yōuyáng悠扬de的mù牧gē歌。
Người chăn nuôi trẻ tuổi cưỡi ngựa, hát những bài ca du mục du dương.
The young herdsman rode on horseback, singing a melodious pastoral song.
zhèlǐ这里de的mùmín牧民yīrán依然bǎoliú保留zhe着chuántǒng传统de的shēnghuó生活fāngshì方式。
Những người dân du mục ở đây vẫn giữ gìn lối sống truyền thống.
The herdsmen here still preserve their traditional way of life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây