ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
畜牧业
xùmùyè
Ngành chăn nuôi gia súc / Ngành chăn nuôi
Hán việt: súc mục nghiệp
—

Gợi nhớ

Từ "畜牧业" (xùmùyè) mang nghĩa "Ngành chăn nuôi gia súc / Ngành chăn nuôi", kết hợp bởi 畜 (chù / xù - súc): "gia súc" + 牧 (mù - mục): "chăn nuôi" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 畜: Từ khi trời còn tối đen (玄) ngoài đồng ruộng (田), người nông dân đã dậy chăn thả và nuôi giữ đàn gia súc (畜). • Chữ 牧: Người mục đồng tay cầm chiếc roi nhỏ (攵) lùa đàn trâu bò (牜) ra đồng ăn cỏ, biểu thị nghề chăn nuôi gia súc (牧). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).

Thành phần cấu tạo

畜牧业
xùmùyè
Ngành chăn nuôi gia súc / Ngành chăn nuôi
畜
chù / xù • súc
gia súc
玄
Bộ Huyền
Màu đen huyền, sâu xa / âm đọc (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
牧
mù • mục
chăn nuôi
牜
Bộ Ngưu
Con trâu, gia súc
攵
Bộ Phộc
Tay cầm roi chăn dắt
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngành chăn nuôi gia súc / Ngành chăn nuôi
Ví dụ (3)
nèiménggǔ内蒙古yōngyǒu拥有guǎngmào广袤de的tiānrán天然mùchǎng牧场,shì是guójiā国家fāzhǎn发展běifāng北方xùmùyè畜牧业de的zhòngyào重要jīdì基地。
Nội Mông sở hữu những đồng cỏ tự nhiên rộng lớn bát ngát, là căn cứ quan trọng để quốc gia phát triển ngành chăn nuôi gia súc miền Bắc.
Inner Mongolia boasts vast natural pastures and serves as an important base for the country to develop animal husbandry in the north.
xiàndài现代xùmùyè畜牧业yuèláiyuè越来越yīlài依赖yú于kējì科技,rú如lìyòng利用xīnpiàn芯片jiāncè监测měi每tóu头nǎiniú奶牛de的jiànkāng健康zhuàngkuàng状况。
Ngành chăn nuôi hiện đại ngày càng phụ thuộc vào công nghệ, ví dụ như dùng chip để theo dõi tình trạng sức khỏe của từng con bò sữa.
Modern animal husbandry is increasingly dependent on technology, such as using chips to monitor the health status of each dairy cow.
xùmùyè畜牧业fèiqìwù废弃物de的wúhàihuà无害化chǔlǐ处理hé和zīyuánhuà资源化lìyòng利用shì是shíxiàn实现shēngtài生态xúnhuán循环nóngyè农业de的guānjiàn关键。
Xử lý không độc hại và tận dụng tài nguyên hóa chất thải của ngành chăn nuôi là chìa khóa để hiện thực hóa nông nghiệp tuần hoàn sinh thái.
The harmless treatment and resource utilization of livestock waste are key to achieving ecological circular agriculture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây