ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
畜牧
xùmù
chăn nuôi, ngành chăn nuôi.
Hán việt: súc mục
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "畜牧" (xùmù) mang nghĩa "chăn nuôi", kết hợp bởi 畜 (chù / xù - súc): "gia súc" + 牧 (mù - mục): "chăn nuôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 畜: Từ khi trời còn tối đen (玄) ngoài đồng ruộng (田), người nông dân đã dậy chăn thả và nuôi giữ đàn gia súc (畜). • Chữ 牧: Người mục đồng tay cầm chiếc roi nhỏ (攵) lùa đàn trâu bò (牜) ra đồng ăn cỏ, biểu thị nghề chăn nuôi gia súc (牧).

Thành phần cấu tạo

畜牧
xùmù
chăn nuôi
畜
chù / xù • súc
gia súc
玄
Bộ Huyền
Màu đen huyền, sâu xa / âm đọc (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
牧
mù • mục
chăn nuôi
牜
Bộ Ngưu
Con trâu, gia súc
攵
Bộ Phộc
Tay cầm roi chăn dắt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:chăn nuôi, ngành chăn nuôi.
Ví dụ (5)
xùmùyè畜牧业shì是gāiguó该国de的zhǔyào主要jīngjì经济zhīzhù支柱。
Ngành chăn nuôi là trụ cột kinh tế chính của nước này.
Animal husbandry is one of the country's main economic pillars.
zhèlǐ这里de的qìhòu气候fēicháng非常shìhé适合fāzhǎn发展xùmù畜牧。
Khí hậu ở đây rất thích hợp để phát triển chăn nuôi.
The climate here is very suitable for the development of animal husbandry.
yóumùmínzú游牧民族zhǔyào主要kào靠xùmù畜牧wéishēng为生。
Các dân tộc du mục chủ yếu sống dựa vào nghề chăn nuôi.
Nomadic peoples mainly make a living through animal husbandry.
tā他zài在dàxué大学lǐ里xué学de的shì是xùmù畜牧shòuyī兽医zhuānyè专业。
Anh ấy học chuyên ngành chăn nuôi thú y ở đại học.
He majored in animal husbandry and veterinary medicine in college.
wǒmen我们yào要tuīguǎng推广kēxué科学de的xùmù畜牧jìshù技术。
Chúng ta phải mở rộng (phổ cập) kỹ thuật chăn nuôi khoa học.
We need to promote scientific animal husbandry techniques.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây