ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雇主品牌
Gùzhǔ pǐnpái
Thương hiệu nhà tuyển dụng
Hán việt: cố chủ phẩm bài
—

Gợi nhớ

Từ "雇主品牌" (Gùzhǔ pǐnpái) mang nghĩa "Thương hiệu nhà tuyển dụng", kết hợp bởi 雇 (gù - cố): "thuê" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 牌 (pái - bài): "thẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 雇: Mỗi hộ gia đình (户) khi mùa màng bận rộn như chim én (隹) bay về đều cần thuê mướn, tuyển dụng thêm người giúp việc (雇). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 牌: Tấm gỗ mỏng phẳng phiu (片) được người xưa cầm nơi tay (卑) để khắc chữ làm thẻ bài, biển hiệu, nhãn hiệu (牌).

Thành phần cấu tạo

雇主品牌
Gùzhǔ pǐnpái
Thương hiệu nhà tuyển dụng
雇
gù • cố
thuê
户
Bộ Hộ
Cửa một cánh, hộ gia đình / âm đọc (bao góc trên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên trong)
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
牌
pái • bài
thẻ
片
Bộ Phiến
Mảnh, tấm mỏng (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thương hiệu nhà tuyển dụng
Ví dụ (3)
qiángdà强大de的gùzhǔ雇主pǐnpái品牌gèng更róngyì容易xīyǐn吸引yōuxiù优秀réncái人才。
Thương hiệu nhà tuyển dụng mạnh dễ thu hút nhân tài giỏi hơn.
A strong employer brand makes it easier to attract top talent.
gōngsī公司tōngguò通过xiàoyuán校园zhāopìn招聘tíshēng提升gùzhǔ雇主pǐnpái品牌。
Công ty nâng cao thương hiệu nhà tuyển dụng thông qua tuyển dụng tại trường đại học.
The company enhances its employer brand through campus recruitment.
fùmiàn负面píngjià评价huì会yǐngxiǎng影响qǐyè企业de的gùzhǔ雇主pǐnpái品牌。
Đánh giá tiêu cực sẽ ảnh hưởng đến thương hiệu nhà tuyển dụng của doanh nghiệp.
Negative reviews can affect a company's employer brand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây