ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
品牌定位
pǐnpái dìngwèi
Định vị thương hiệu
Hán việt: phẩm bài định vị
—

Gợi nhớ

Từ "品牌定位" (pǐnpái dìngwèi) mang nghĩa "Định vị thương hiệu", kết hợp bởi 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 牌 (pái - bài): "thẻ" + 定 (dìng - định): "xác định" + 位 (wèi - vị): "vị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 牌: Tấm gỗ mỏng phẳng phiu (片) được người xưa cầm nơi tay (卑) để khắc chữ làm thẻ bài, biển hiệu, nhãn hiệu (牌). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位).

Thành phần cấu tạo

品牌定位
pǐnpái dìngwèi
Định vị thương hiệu
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
牌
pái • bài
thẻ
片
Bộ Phiến
Mảnh, tấm mỏng (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Định vị thương hiệu
Ví dụ (2)
gāi该kāfēi咖啡pǐnpái品牌de的pǐnpái品牌dìngwèi定位shì是wèi为shàngbānzú上班族tígōng提供gāoxìngjiàbǐ高性价比de的rìcháng日常néngliàng能量bǔchōng补充。
Định vị thương hiệu (brand positioning) của hãng cà phê đó là cung cấp nguồn bổ sung năng lượng hàng ngày hiệu năng cao trên giá thành cho giới văn phòng.
This coffee brand's positioning is to provide office workers with a cost-effective daily energy boost.
móhu模糊de的pǐnpái品牌dìngwèi定位huì会dǎozhì导致chǎnpǐn产品zài在tuīguǎng推广shí时wúfǎ无法jīngzhǔn精准jīzhòng击中mùbiāo目标shòuzhòng受众de的tòngdiǎn痛点。
Định vị thương hiệu mập mờ sẽ khiến sản phẩm khi quảng bá không thể đánh trúng chính xác điểm đau của tệp người dùng mục tiêu.
Vague brand positioning prevents a product from accurately hitting the pain points of its target audience during promotion.
2
động từ
Nghĩa:Định vị thương hiệu
Ví dụ (1)
wǒmen我们juédìng决定jiāng将zhè这kuǎn款gāoduān高端hùfūpǐn护肤品pǐnpái品牌dìngwèi定位wèi为zhuān专wèi为mǐngǎn敏感jī肌rénqún人群yánfā研发de的tiānrán天然hùfū护肤。
Chúng tôi quyết định định vị dòng mỹ phẩm chăm sóc da cao cấp này là sản phẩm dưỡng da tự nhiên nghiên cứu riêng biệt cho nhóm da nhạy cảm.
We decided to position this high-end skincare brand as natural skincare developed specifically for people with sensitive skin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây