泞
丶丶一丶丶フ一丨
8
—
Gợi nhớ
Nước mưa (氵) ứ đọng lại trước hiên nhà (宁) trộn lẫn với đất cát tạo thành vũng đường trơn trượt, lầy lội, nhiều bùn (泞).
Thành phần cấu tạo
泞
Lầy lội, nhiều bùn
氵
Bộ Thủy
Nước đọng, bùn nước (bên trái)
宁
Chữ Ninh
Đọng lại dưới mái nhà / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Lầy lội, nhiều bùn
Ví dụ (3)
下雨后山路非常泥泞。
Sau khi mưa đường núi rất lầy lội.
After rain mountain roads are very muddy.
鞋子上粘满了泥泞的土。
Trên giày dính đầy đất lầy lội.
Shoes were covered with muddy dirt.
汽车慢速驶过泥泞路段。
Ô tô lái tốc độ chậm đi qua đoạn đường lầy lội.
The car drove slowly past the muddy road section.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây