ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拧
níng / nǐng / nìng
vắt, xoắn, vặn, siết; véo, nhéo.
Hán việt: ninh
一丨一丶丶フ一丨
8
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Đôi bàn tay (扌) nắm chặt khăn ướt dưới mái hiên (宁) rồi dùng sức xoắn mạnh để vắt nước hoặc vặn ốc (拧).

Thành phần cấu tạo

拧
níng / nǐng / nìng
vắt; vặn; bướng, trái ý
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
宁
Ninh
Yên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'níng / nǐng / nìng')
Nghĩa:vắt, xoắn, vặn, siết; véo, nhéo.
Ví dụ (5)
máojīn毛巾tài太shī湿le了,qǐng请bǎ把tā它nínggān拧干。
Khăn mặt ướt quá, xin hãy vắt khô nó đi.
The towel is too wet; please wring it out.
zhè这gè个pínggài瓶盖tài太jǐn紧le了,wǒ我níng拧bù不kāi开。
Cái nắp chai này chặt quá, tôi vặn không ra.
This bottle cap is too tight—I can't twist it open.
gōngrén工人zài在yònglì用力nǐngjǐn拧紧luósī螺丝。
Công nhân đang dùng sức vặn chặt ốc vít.
The worker is tightening the screw with force.
tā她shēngqì生气de地níng拧le了yíxià一下wǒ我de的gēbó胳膊。
Cô ấy tức giận véo cánh tay tôi một cái.
She angrily gave my arm a twist.
chū出ménqián门前jìde记得yào要bǎ把shuǐlóngtóu水龙头nǐngjǐn拧紧。
Trước khi ra ngoài nhớ phải vặn chặt vòi nước.
Remember to tighten the faucet before going out.
2
tính từ (đọc 'níng / nǐng / nìng')
Nghĩa:bướng, trái khoáy, không xuôi (đọc nìng).
Ví dụ (3)
tā他de的píqi脾气hěn很níng拧。
Tính anh ấy rất bướng.
He has a very stubborn temper.
zhè这háizi孩子yǒudiǎnr有点儿níng拧。
Đứa trẻ này hơi trái tính.
This child is a bit obstinate.
tā他shuōhuà说话zǒngshì总是hěn很níng拧。
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng trái khoáy.
He always speaks in a perverse way.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây