宁
丶丶フ一丨
5
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có trụ cột vững vàng như chiếc đinh (丁), gia đình luôn hưởng cuộc sống yên bình, an ninh (宁).
Thành phần cấu tạo
宁
yên bình; thà rằng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丁
Đinh
Chắc chắn / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Định nghĩa (2)
1
tính từ (đọc 'níng')
Nghĩa:yên bình, an định.
Ví dụ (5)
乡村的夜晚非常宁静。
Đêm ở nông thôn rất yên bình.
The countryside is very quiet at night.
我们都渴望过上安宁的生活。
Tất cả chúng ta đều khát khao có được một cuộc sống yên bình.
We all long for a peaceful life.
湖面宁静得像一面镜子。
Mặt hồ yên bình như một tấm gương.
The surface of the lake was as calm as a mirror.
听到这个消息后,他一直心神不宁。
Sau khi nghe tin này, tâm trí anh ấy luôn cảm thấy không yên bình.
After hearing the news, he remained deeply unsettled.
这座小镇有一种宁谧的美。
Thị trấn nhỏ này mang một vẻ đẹp tĩnh lặng, yên bình.
This small town has a tranquil beauty.
2
phó từ (đọc 'nìng')
Nghĩa:thà rằng, thà... còn hơn.
Ví dụ (3)
我宁可走路,也不坐车。
Tôi thà đi bộ chứ không đi xe.
I would rather walk than take a ride.
他宁愿在家学习。
Anh ấy thà học ở nhà.
He would rather study at home.
我宁可少买一点儿。
Tôi thà mua ít hơn một chút.
I would rather buy a little less.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây