ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宁
níng / nìng
yên bình, an định.
Hán việt: ninh
丶丶フ一丨
5
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có trụ cột vững vàng như chiếc đinh (丁), gia đình luôn hưởng cuộc sống yên bình, an ninh (宁).

Thành phần cấu tạo

宁
níng / nìng
yên bình; thà rằng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丁
Đinh
Chắc chắn / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ (đọc 'níng')
Nghĩa:yên bình, an định.
Ví dụ (5)
xiāngcūn乡村de的yèwǎn夜晚fēicháng非常níngjìng宁静。
Đêm ở nông thôn rất yên bình.
The countryside is very quiet at night.
wǒmen我们dōu都kěwàng渴望guòshàng过上ānníng安宁de的shēnghuó生活。
Tất cả chúng ta đều khát khao có được một cuộc sống yên bình.
We all long for a peaceful life.
húmiàn湖面níngjìng宁静de得xiàng像yímiàn一面jìngzi镜子。
Mặt hồ yên bình như một tấm gương.
The surface of the lake was as calm as a mirror.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息hòu后,tā他yìzhí一直xīnshénbùníng心神不宁。
Sau khi nghe tin này, tâm trí anh ấy luôn cảm thấy không yên bình.
After hearing the news, he remained deeply unsettled.
zhè这zuò座xiǎozhèn小镇yǒu有yì一zhǒng种níng宁mì谧de的měi美。
Thị trấn nhỏ này mang một vẻ đẹp tĩnh lặng, yên bình.
This small town has a tranquil beauty.
2
phó từ (đọc 'nìng')
Nghĩa:thà rằng, thà... còn hơn.
Ví dụ (3)
wǒ我nìngkě宁可zǒulù走路,yě也bú不zuò坐chē车。
Tôi thà đi bộ chứ không đi xe.
I would rather walk than take a ride.
tā他nìngyuàn宁愿zàijiā在家xuéxí学习。
Anh ấy thà học ở nhà.
He would rather study at home.
wǒ我nìngkě宁可shǎo少mǎi买yìdiǎnr一点儿。
Tôi thà mua ít hơn một chút.
I would rather buy a little less.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây