ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
心神不宁
xīn shén bù níng
Thần trí bất an, bồn chồn lo lắng
Hán việt: tâm thần bất ninh
—

Gợi nhớ

Từ "心神不宁" (xīn shén bù níng) mang nghĩa "Thần trí bất an, bồn chồn lo lắng", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 神 (shén - thần): "Thần" + 不 (bù - bất): "không" + 宁 (níng / nìng - ninh): "yên bình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 神: Trước bàn thờ lễ nghi (礻), con người thành kính giơ hai tay trình bày (申) lời cầu nguyện lên các đấng thần linh và tinh thần tối cao (神). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 宁: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có trụ cột vững vàng như chiếc đinh (丁), gia đình luôn hưởng cuộc sống yên bình, an ninh (宁).

Thành phần cấu tạo

心神不宁
xīn shén bù níng
Thần trí bất an, bồn chồn lo lắng
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
神
shén • thần
Thần
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
宁
níng / nìng • ninh
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丁
Đinh
Chắc chắn / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Thần trí bất an, bồn chồn lo lắng
Ví dụ (3)
zìcóng自从tīngdào听到nà那gè个yáoyán谣言,tā他jiù就yìzhí一直xīnshénbùníng心神不宁。
Kể từ khi nghe thấy tin đồn đó, anh ta luôn bồn chồn lo lắng.
Ever since he heard that rumor, he has been restless and uneasy.
kǎoshì考试qiánxī前夕,yǒuxiē有些kǎoshēng考生nánmiǎn难免huì会gǎndào感到xīnshénbùníng心神不宁。
Ngay trước thềm kỳ thi, một số thí sinh không tránh khỏi cảm giác bồn chồn bất an.
On the eve of the exam, some candidates inevitably feel anxious and unsettled.
wàimiàn外面dǎléi打雷de的shēngyīn声音ràng让xiǎogǒu小狗xīnshénbùníng心神不宁de地zài在wū屋lǐ里luànzhuǎn乱转。
Tiếng sấm chớp ngoài trời khiến chú chó nhỏ bồn chồn chạy quanh trong nhà.
The sound of thunder outside made the puppy pace around the house restlessly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây