ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宁肯
nìngkěn
thà, thà rằng, thà... còn hơn, tình nguyện.
Hán việt: ninh khẳng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "宁肯" (nìngkěn) mang nghĩa "thà", kết hợp bởi 宁 (níng / nìng - ninh): "yên bình" + 肯 (kěn - khẳng): "Đồng ý". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宁: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có trụ cột vững vàng như chiếc đinh (丁), gia đình luôn hưởng cuộc sống yên bình, an ninh (宁). • Chữ 肯: Phần thịt gân (⺼) bám đúng vào điểm dừng của khớp xương (止) biểu thị sự tâm đắc, bằng lòng và đồng ý (肯).

Thành phần cấu tạo

宁肯
nìngkěn
thà
宁
níng / nìng • ninh
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丁
Đinh
Chắc chắn / âm đọc (phía dưới)
肯
kěn • khẳng
Đồng ý
止
Bộ Chỉ
Dừng lại đúng chỗ (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Tấm lòng, phần thịt gắn kết (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ / phó từ
Nghĩa:thà, thà rằng, thà... còn hơn, tình nguyện.
Ví dụ (5)
wǒ我nìngkěn宁肯èsǐ饿死,yě也bù不chī吃jiē嗟lái来zhī之shí食。
Tôi thà chết đói chứ không ăn của bố thí (đồ ăn do người ta ném cho).
I would rather starve to death than accept food handed out in contempt.
tā他nìngkěn宁肯zìjǐ自己chīkuī吃亏,yě也bú不yuànyì愿意zhàn占biérén别人de的piányi便宜。
Anh ấy thà bản thân chịu thiệt chứ không muốn chiếm hời của người khác.
He would rather suffer a loss himself than take advantage of others.
wèile为了ànshí按时wánchéng完成rènwù任务,wǒmen我们nìngkěn宁肯shǎo少shuì睡jǐ几gè个xiǎoshí小时。
Để hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn, chúng tôi thà ngủ ít đi vài tiếng.
In order to finish the task on time, we would rather sleep a few hours less.
zhè这zhǒng种lièzhì劣质chǎnpǐn产品,wǒ我nìngkěn宁肯rēngdiào扔掉yě也bú不huì会màigěi卖给gùkè顾客。
Loại sản phẩm kém chất lượng này, tôi thà vứt đi cũng sẽ không bán cho khách hàng.
As for this low-quality product, I would rather throw it away than sell it to customers.
nìngkěn宁肯màn慢yìdiǎn一点,yě也yào要bǎozhèng保证zhìliàng质量。
Thà chậm một chút, cũng phải đảm bảo chất lượng.
We would rather go a bit slower than compromise on quality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây