ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
广宁
Guǎngníng
Quảng Ninh
Hán việt: quảng ninh
—

Gợi nhớ

Từ "广宁" (Guǎngníng) mang nghĩa "Quảng Ninh", kết hợp bởi 广 (guǎng / yān - quảng): "Mái nhà" + 宁 (níng / nìng - ninh): "yên bình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 广: Mái hiên nhà rộng lớn dựng tựa vào vách núi đá che chở cho con người khỏi nắng mưa chính là bộ Nghiễm – mái nhà rộng (广). • Chữ 宁: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có trụ cột vững vàng như chiếc đinh (丁), gia đình luôn hưởng cuộc sống yên bình, an ninh (宁).

Thành phần cấu tạo

广宁
Guǎngníng
Quảng Ninh
广
guǎng / yān • quảng
Mái nhà
广
Bộ Nghiễm
Hình mái nhà dựa vào vách núi
宁
níng / nìng • ninh
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丁
Đinh
Chắc chắn / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quảng Ninh
Ví dụ (3)
guǎngníng广宁shì是yuènán越南jíjù极具fāzhǎn发展qiánlì潜力de的shěngfèn省份,jìnniánlái近年来xīyǐn吸引le了dàliàng大量tóuzī投资。
Quảng Ninh là tỉnh rất có tiềm năng phát triển của Việt Nam, những năm gần đây đã thu hút lượng lớn vốn đầu tư.
Quang Ninh is a province in Vietnam with great development potential, attracting a large amount of investment in recent years.
wǒmen我们gōngsī公司jìhuà计划jīnnián今年zài在guǎngníng广宁gōngyèqū工业区tóuzī投资jiànshè建设yí一zuò座xiàndàihuà现代化xīn新gōngchǎng工厂。
Công ty chúng tôi có kế hoạch đầu tư xây dựng một nhà máy mới hiện đại tại khu công nghiệp Quảng Ninh trong năm nay.
Our company plans to invest in building a modern new factory in the Quang Ninh Industrial Park this year.
liánjiē连接guǎngníng广宁yǔ与zhōubiān周边shěng省shì市de的gāosùgōnglù高速公路tōngchē通车hòu后,wùliú物流yùnshū运输biànde变得gèngjiā更加biànjié便捷。
Sau khi tuyến đường cao tốc kết nối Quảng Ninh với các tỉnh thành lân cận thông xe, việc vận chuyển hàng hóa trở nên thuận tiện hơn nhiều.
After the expressway connecting Quang Ninh with neighboring provinces and cities opened to traffic, logistics and transportation became much more convenient.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây