ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牢记
láojì
ghi nhớ chắc, khắc sâu
Hán việt: lao ký
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "牢记" (láojì) mang nghĩa "ghi nhớ chắc, khắc sâu", kết hợp bởi 牢 (láo - lao): "nhà tù" + 记 (jì - ký): "Nhớ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 牢: Nhốt con trâu lớn (牛) dưới mái chuồng kiên cố (宀) vừa gợi hình ảnh nhà lao giam giữ vừa mang nghĩa bền vững, chắc chắn (牢). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记).

Thành phần cấu tạo

牢记
láojì
ghi nhớ chắc, khắc sâu
牢
láo • lao
nhà tù
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Trâu (phía dưới)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ghi nhớ chắc, khắc sâu
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要láojì牢记lǎoshī老师de的jiàohuì教诲。
Chúng ta phải ghi nhớ chắc lời dạy của thầy cô.
We must always bear our teacher's instructions in mind.
qǐng请láojì牢记nǐ你de的mìmǎ密码,búyào不要gàosu告诉rènhérén任何人。
Xin hãy ghi nhớ chắc mật khẩu của bạn, đừng nói cho bất cứ ai.
Please remember your password and do not tell it to anyone.
wǒ我huì会yǒngyuǎn永远láojì牢记nǐ你duì对wǒ我de的bāngzhù帮助。
Tôi sẽ mãi mãi khắc sâu sự giúp đỡ của bạn đối với tôi.
I will always remember the help you gave me.
lìshǐ历史de的jiàoxun教训wǒmen我们bìxū必须láojì牢记。
Những bài học lịch sử chúng ta bắt buộc phải khắc sâu.
We must keep the lessons of history firmly in mind.
tā他bǎ把mǔqīn母亲dehuà的话láojìzàixīn牢记在心。
Anh ấy khắc sâu lời của mẹ vào trong lòng.
He kept his mother's words firmly in mind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây