记忆
段
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "记忆" (jìyì) mang nghĩa "Ký ức, trí nhớ", kết hợp bởi 记 (jì - ký): "Nhớ" + 忆 (yì - ức): "nhớ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 忆: Trong trái tim (忄) luôn khắc ghi một nét uốn lượn sâu lắng (乙) để mỗi khi nghĩ về lại bồi hồi nhớ lại ký ức (忆).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 记忆
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:ký ức, trí nhớ, trí năng ghi nhớ.
Ví dụ (5)
我的童年记忆里总是充满了阳光。
Trong ký ức tuổi thơ của tôi luôn tràn ngập ánh nắng.
My childhood memories are always filled with sunshine.
年纪大了,记忆力大不如前了。
Tuổi cao rồi, trí nhớ không còn được như trước nữa.
Now that I'm older, my memory is far worse than it used to be.
这些美好的记忆将永远留在我的心中。
Những ký ức đẹp đẽ này sẽ mãi mãi lưu lại trong lòng tôi.
These beautiful memories will remain in my heart forever.
那场灾难是一段痛苦的记忆。
Thảm họa đó là một đoạn ký ức đau buồn.
That disaster is a painful memory.
这首歌唤醒了我沉睡的记忆。
Bài hát này đã đánh thức những ký ức đang ngủ say của tôi.
This song awakened my dormant memories.
2
động từ
Nghĩa:ghi nhớ, nhớ lại.
Ví dụ (3)
我们需要记忆大量的单词。
Chúng ta cần ghi nhớ một lượng lớn từ vựng.
We need to memorize a large number of words.
他在尝试记忆这张地图。
Anh ấy đang cố gắng ghi nhớ tấm bản đồ này.
He is trying to memorize this map.
这种方法能帮助你更好地记忆。
Phương pháp này có thể giúp bạn ghi nhớ tốt hơn.
This method can help you memorize things better.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây