ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
记忆力
jìyìlì
trí nhớ
Hán việt: ký ức lực
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "记忆力" (jìyìlì) mang nghĩa "trí nhớ", kết hợp bởi 记 (jì - ký): "Nhớ" + 忆 (yì - ức): "nhớ" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 忆: Trong trái tim (忄) luôn khắc ghi một nét uốn lượn sâu lắng (乙) để mỗi khi nghĩ về lại bồi hồi nhớ lại ký ức (忆). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

记忆力
jìyìlì
trí nhớ
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
忆
yì • ức
nhớ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)
乙
Ất
Uốn lượn / âm đọc (nằm bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trí nhớ
Ví dụ (3)
tā他de的jìyìlì记忆力hěn很hǎo好。
Trí nhớ của anh ấy rất tốt.
He has a very good memory.
shuìmián睡眠bùzú不足huì会yǐngxiǎng影响jìyìlì记忆力。
Thiếu ngủ sẽ ảnh hưởng đến trí nhớ.
Lack of sleep affects memory.
lǎorén老人měitiān每天liànxí练习tígāo提高jìyìlì记忆力。
Người già luyện tập mỗi ngày để cải thiện trí nhớ.
The elderly person practices every day to improve their memory.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây