记忆力
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "记忆力" (jìyìlì) mang nghĩa "trí nhớ", kết hợp bởi 记 (jì - ký): "Nhớ" + 忆 (yì - ức): "nhớ" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 忆: Trong trái tim (忄) luôn khắc ghi một nét uốn lượn sâu lắng (乙) để mỗi khi nghĩ về lại bồi hồi nhớ lại ký ức (忆). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 记忆力
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trí nhớ
Ví dụ (3)
他的记忆力很好。
Trí nhớ của anh ấy rất tốt.
He has a very good memory.
睡眠不足会影响记忆力。
Thiếu ngủ sẽ ảnh hưởng đến trí nhớ.
Lack of sleep affects memory.
老人每天练习提高记忆力。
Người già luyện tập mỗi ngày để cải thiện trí nhớ.
The elderly person practices every day to improve their memory.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây