ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牢骚
láosāo
lời phàn nàn, sự càu nhàu, sự oán trách, lời than vãn.
Hán việt: lao tao
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "牢骚" (láosāo) mang nghĩa "lời phàn nàn, sự bất mãn", kết hợp bởi 牢 (láo - lao): "nhà tù" + 骚 (sāo - tao): "quấy rối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 牢: Nhốt con trâu lớn (牛) dưới mái chuồng kiên cố (宀) vừa gợi hình ảnh nhà lao giam giữ vừa mang nghĩa bền vững, chắc chắn (牢). • Chữ 骚: Con ngựa (马) bị lũ bọ chét (蚤) cắn ngứa ngáy khắp mình nên cứ nhảy dựng lên bất an, làm náo loạn và quấy rối, làm phiền (骚).

Thành phần cấu tạo

牢骚
láosāo
lời phàn nàn, sự bất mãn
牢
láo • lao
nhà tù
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Trâu (phía dưới)
骚
sāo • tao
quấy rối
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
蚤
Chữ 蚤 (zǎo)
bọ chét (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lời phàn nàn, sự càu nhàu, sự oán trách, lời than vãn.
Ví dụ (5)
yùdào遇到kùnnán困难yào要tōngguò通过xíngdòng行动qù去jiějué解决,búyào不要zǒngshì总是fā发láosāo牢骚。
Gặp khó khăn thì phải hành động để giải quyết, đừng có lúc nào cũng càu nhàu.
When you run into difficulties, solve them through action instead of always complaining.
tā他mǎnfù满腹láosāo牢骚,juéde觉得dàjiā大家dōu都duìbùqǐ对不起tā他。
Anh ta đầy bụng oán trách, cảm thấy mọi người đều có lỗi với mình.
He is full of complaints and feels that everyone has wronged him.
zhèdiǎn这点xiǎoshì小事yǒu有shénme什么hǎo好fā发láosāo牢骚de的?
Chuyện nhỏ nhặt này có gì đâu mà phải phàn nàn?
What's there to complain about over such a trivial matter?
yuángōng员工men们sīxià私下lǐ里duì对xīn新de的guǎnlǐ管理zhìdù制度yǒuxiē有些láosāo牢骚。
Các nhân viên ngầm có chút lời ra tiếng vào (than vãn) về chế độ quản lý mới.
The employees have some complaints in private about the new management system.
bié别tīng听tā他fā发láosāo牢骚,tā他jiùshì就是zhè这gè个píqi脾气。
Đừng nghe anh ta càm ràm, anh ta tính khí như vậy đấy.
Don't listen to him complain; that's just the way he is.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây