ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风骚
fēng sāo
Lẳng lơ, quyến rũ (trong quan hệ nam nữ); phong nhã hào hoa, tài hoa văn chương xuất chúng
Hán việt: phong tao
—

Gợi nhớ

Từ "风骚" (fēng sāo) mang nghĩa "Lẳng lơ, quyến rũ (trong quan hệ nam nữ); phong nhã hào hoa, tài hoa văn chương xuất chúng", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 骚 (sāo - tao): "quấy rối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 骚: Con ngựa (马) bị lũ bọ chét (蚤) cắn ngứa ngáy khắp mình nên cứ nhảy dựng lên bất an, làm náo loạn và quấy rối, làm phiền (骚).

Thành phần cấu tạo

风骚
fēng sāo
Lẳng lơ, quyến rũ (trong quan hệ nam nữ); phong nhã hào hoa, tài hoa văn chương xuất chúng
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
骚
sāo • tao
quấy rối
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
蚤
Chữ 蚤 (zǎo)
bọ chét (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Lẳng lơ, quyến rũ (trong quan hệ nam nữ); phong nhã hào hoa, tài hoa văn chương xuất chúng
Ví dụ (3)
nà那gè个nǚrén女人dǎban打扮de得shífēn十分fēngsāo风骚,yǐn引rén人cèmù侧目。
Người phụ nữ đó trang điểm ăn mặc rất lẳng lơ, khiến người ta phải ngoái nhìn.
That woman dressed very coquettishly, drawing sidelong glances.
tā他zài在wéntán文坛shàng上dúlǐngfēngsāo独领风骚shù数shínián十年。
Ông ấy một mình dẫn đầu xu hướng, tỏa sáng rực rỡ trên văn đàn suốt mấy mươi năm.
He dominated the literary world for decades.
zhè这bù部xiǎoshuō小说zhǎnxiàn展现le了nǚzhǔjué女主角fēngsāo风骚ér而yòu又fùzá复杂de的yímiàn一面。
Cuốn tiểu thuyết này thể hiện khía cạnh lẳng lơ nhưng cũng đầy phức tạp của nữ nhân vật chính.
This novel reveals the flirtatious yet complex side of the heroine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây