ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耐洗色牢度
nàixǐ sèláodù
Độ bền màu khi giặt
Hán việt: nại tẩy sắc lao độ
—

Gợi nhớ

Từ "耐洗色牢度" (nàixǐ sèláodù) mang nghĩa "Độ bền màu khi giặt", kết hợp bởi 耐 (nài - nại): "Chịu đựng" + 洗 (xǐ - tẩy): "rửa" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu" + 牢 (láo - lao): "nhà tù" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耐: Mà (而) vẫn giữ (寸) vững từng tấc, kiên nhẫn bền bỉ, chịu đựng 耐. • Chữ 洗: Trước tiên (先) hãy múc dòng nước (氵) trong mát dội lên để gột sạch hết bụi bẩn bám trên tay chân, đó là việc tắm gội, giặt, rửa (洗). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色). • Chữ 牢: Nhốt con trâu lớn (牛) dưới mái chuồng kiên cố (宀) vừa gợi hình ảnh nhà lao giam giữ vừa mang nghĩa bền vững, chắc chắn (牢). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

耐洗色牢度
nàixǐ sèláodù
Độ bền màu khi giặt
耐
nài • nại
Chịu đựng
而
Bộ Nhi
Mà (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc (bên phải)
洗
xǐ • tẩy
rửa
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
先
Tiên
Trước / âm đọc (nằm bên phải)
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)
牢
láo • lao
nhà tù
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Trâu (phía dưới)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Độ bền màu khi giặt
Ví dụ (3)
chūkǒu出口ōuzhōu欧洲de的fúzhuāng服装bìxū必须tōngguò通过gāobiāozhǔn高标准de的nàixǐ耐洗sèláodù色牢度cèshì测试。
Quần áo xuất khẩu sang châu Âu phải vượt qua các bài kiểm tra độ bền màu khi giặt tiêu chuẩn cao.
Garments exported to Europe must pass high-standard colorfastness to washing tests.
zhè这zhǒng种xīnxíng新型rǎnliào染料néng能xiǎnzhù显著tígāo提高miánzhīwù棉织物de的nàixǐ耐洗sèláodù色牢度。
Loại thuốc nhuộm mới này có thể cải thiện rõ rệt độ bền màu khi giặt của vải cotton.
This new type of dye can significantly improve the colorfastness to washing of cotton fabrics.
rúguǒ如果nàixǐ耐洗sèláodù色牢度bù不hégé合格,yīfu衣服zài在duōcì多次shuǐxǐ水洗hòu后huì会yánzhòng严重tuìshǎi褪色。
Nếu độ bền màu khi giặt không đạt chuẩn, quần áo sẽ bị phai màu nghiêm trọng sau nhiều lần giặt.
If the colorfastness to washing fails to meet standards, the clothes will fade severely after multiple washes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây