ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
劳力
láolì
sức lao động
Hán việt: lao lực
—

Gợi nhớ

Từ "劳力" (láolì) mang nghĩa "sức lao động", kết hợp bởi 劳 (láo - lao): "Lao động" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 劳: Dưới mái lều cỏ (艹冖), người nông dân bỏ biết bao sức lực (力) cày cấy trên đồng ruộng, đó chính là sự lao động (劳). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

劳力
láolì
sức lao động
劳
láo • lao
Lao động
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây đồng ruộng
冖
Bộ Mịch
Mái che chắn
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sức lao động
Ví dụ (3)
nóngcūn农村de的niánqīngrén年轻人jìn进chéng城wùgōng务工,dǎozhì导致jiāxiāng家乡quēfá缺乏láolì劳力。
Thanh niên nông thôn vào thành phố làm thuê dẫn đến việc quê nhà bị thiếu hụt sức lao động.
Young people in rural areas have gone to cities for work, leaving their hometowns short of labor.
bānyùn搬运zhòngwù重物shì是yí一jiàn件fēicháng非常xiāohào消耗láolì劳力de的gōngzuò工作。
Khuân vác vật nặng là một công việc rất tiêu hao nhiều sức lao động.
Moving heavy objects is a job that consumes a great deal of physical labor.
suízhe随着jīxièhuà机械化de的pǔjí普及,nóngyè农业shēngchǎn生产jiéshěng节省le了dàliàng大量láolì劳力。
Cùng với việc phổ cập cơ giới hóa, sản xuất nông nghiệp đã tiết kiệm được lượng lớn sức lao động.
With the spread of mechanization, agricultural production has saved a large amount of labor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây