ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
劳改
láogǎi
lao động cải tạo
Hán việt: lao cải
—

Gợi nhớ

Từ "劳改" (láogǎi) mang nghĩa "lao động cải tạo", kết hợp bởi 劳 (láo - lao): "Lao động" + 改 (gǎi - cải): "Thay đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 劳: Dưới mái lều cỏ (艹冖), người nông dân bỏ biết bao sức lực (力) cày cấy trên đồng ruộng, đó chính là sự lao động (劳). • Chữ 改: Tự mình (己) dũng cảm cầm roi sửa phạt (攵) những thói quen chưa tốt của bản thân để ngày càng hoàn thiện hơn là sự thay đổi, sửa đổi (改).

Thành phần cấu tạo

劳改
láogǎi
lao động cải tạo
劳
láo • lao
Lao động
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây đồng ruộng
冖
Bộ Mịch
Mái che chắn
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy
改
gǎi • cải
Thay đổi
己
Kỷ
Bản thân (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Nội động từ
Nghĩa:lao động cải tạo
Ví dụ (3)
nà那gè个zuìfàn罪犯bèi被pànchǔ判处yǒuqītúxíng有期徒刑bìng并sòngwǎng送往nóngchǎng农场láogǎi劳改。
Tên tội phạm đó bị kết án tù có thời hạn và được gửi đến nông trường để lao động cải tạo.
The criminal was sentenced to fixed-term imprisonment and sent to a farm for reform through labor.
tā他zài在láogǎi劳改qījiān期间biǎoxiàn表现liánghǎo良好,huòdé获得le了tíqián提前shìfàng释放。
Anh ấy biểu hiện tốt trong thời gian cải tạo lao động nên đã được phóng thích sớm.
He behaved well during his reform-through-labor period and was granted early release.
láogǎi劳改zhèngcè政策zhǐzài旨在tōngguò通过láodòng劳动bāngzhù帮助fànrén犯人chóngxīn重新zuòrén做人。
Chính sách lao động cải tạo nhằm mục đích giúp phạm nhân làm lại cuộc đời thông qua lao động.
The reform-through-labor policy aims to help prisoners turn over a new leaf through labor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây