ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
劳务
láowù
dịch vụ lao động, việc lao động
Hán việt: lao vụ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "劳务" (láowù) mang nghĩa "dịch vụ lao động, việc lao động", kết hợp bởi 劳 (láo - lao): "Lao động" + 务 (wù - vụ): "công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 劳: Dưới mái lều cỏ (艹冖), người nông dân bỏ biết bao sức lực (力) cày cấy trên đồng ruộng, đó chính là sự lao động (劳). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务).

Thành phần cấu tạo

劳务
láowù
dịch vụ lao động, việc lao động
劳
láo • lao
Lao động
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây đồng ruộng
冖
Bộ Mịch
Mái che chắn
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dịch vụ lao động, việc lao động
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要qiāndìng签订yí一fèn份láowù劳务hétong合同。
Chúng ta cần ký kết một hợp đồng dịch vụ lao động.
We need to sign a labor service contract.
zhè这bǐ笔láowù劳务fèi费míngtiān明天huì会dǎdào打到nǐ你de的zhànghù账户shàng上。
Khoản phí dịch vụ lao động này ngày mai sẽ được chuyển vào tài khoản của bạn.
This service fee will be transferred to your account tomorrow.
jìnniánlái近年来,gāi该dìqū地区de的láowù劳务shūchū输出zhúnián逐年zēngjiā增加。
Những năm gần đây, xuất khẩu lao động của khu vực này tăng lên từng năm.
In recent years, labor export from this region has increased year by year.
tā他shì是tōngguò通过láowù劳务pàiqiǎn派遣gōngsī公司láidào来到zhèlǐ这里gōngzuò工作de的。
Anh ấy đến đây làm việc thông qua công ty phái cử lao động.
He came here to work through a labor dispatch agency.
qǐyè企业zài在tígōng提供láowù劳务shí时bìxū必须zūnshǒu遵守xiāngguān相关fǎlǜ法律fǎguī法规。
Doanh nghiệp khi cung cấp dịch vụ lao động phải tuân thủ các quy định pháp luật liên quan.
Companies must comply with relevant laws and regulations when providing labor services.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây