ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
劳务合同
Láowù hétong
Hợp đồng lao vụ
Hán việt: lao vụ hợp đồng
—

Gợi nhớ

Từ "劳务合同" (Láowù hétong) mang nghĩa "Hợp đồng lao vụ", kết hợp bởi 劳 (láo - lao): "Lao động" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 同 (tóng - đồng): "giống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 劳: Dưới mái lều cỏ (艹冖), người nông dân bỏ biết bao sức lực (力) cày cấy trên đồng ruộng, đó chính là sự lao động (劳). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng.

Thành phần cấu tạo

劳务合同
Láowù hétong
Hợp đồng lao vụ
劳
láo • lao
Lao động
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây đồng ruộng
冖
Bộ Mịch
Mái che chắn
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hợp đồng lao vụ
Ví dụ (3)
zhè这fèn份láowù劳务hétong合同bù不děngtóngyú等同于láodòng劳动hétong合同。
Hợp đồng dịch vụ lao động này không giống hợp đồng lao động.
This labor service contract is not equivalent to an employment contract.
qiāndìng签订láowù劳务hétong合同qián前,shuāngfāng双方quèrèn确认le了fúwù服务nèiróng内容。
Trước khi ký hợp đồng dịch vụ lao động, hai bên xác nhận nội dung dịch vụ.
Before signing the labor service contract, both parties confirmed the scope of services.
láowù劳务hétong合同lǐ里yuēdìng约定le了fùkuǎn付款shíjiān时间hé和yànshōu验收biāozhǔn标准。
Trong hợp đồng dịch vụ lao động có thỏa thuận thời gian thanh toán và tiêu chuẩn nghiệm thu.
The labor service contract stipulates the payment schedule and acceptance criteria.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây