ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
劳累
láolèi
mệt mỏi vì làm việc, vất vả
Hán việt: lao lụy
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "劳累" (láolèi) mang nghĩa "mệt mỏi vì làm việc, vất vả", kết hợp bởi 劳 (láo - lao): "Lao động" + 累 (lèi - lụy): "mệt mỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 劳: Dưới mái lều cỏ (艹冖), người nông dân bỏ biết bao sức lực (力) cày cấy trên đồng ruộng, đó chính là sự lao động (劳). • Chữ 累: Sau cả ngày dài cày cấy ngoài đồng ruộng (田) lại phải se từng cuộn tơ (糸) chồng chất khiến cơ thể rã rời, mệt mỏi (累).

Thành phần cấu tạo

劳累
láolèi
mệt mỏi vì làm việc, vất vả
劳
láo • lao
Lao động
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây đồng ruộng
冖
Bộ Mịch
Mái che chắn
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy
累
lèi • lụy
mệt mỏi
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, chồng chất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mệt mỏi vì làm việc, vất vả
Ví dụ (5)
jīngguò经过yìtiān一天de的láolèi劳累,tā他dǎo倒zài在chuáng床shàng上jiù就shuìzháo睡着le了。
Trải qua một ngày làm việc vất vả, anh ấy ngả lưng xuống giường là ngủ thiếp đi luôn.
After a tiring day, he fell onto the bed and immediately fell asleep.
yīshēng医生zhǔfù嘱咐tā她yào要zhùyì注意xiūxi休息,búyào不要guòdù过度láolèi劳累。
Bác sĩ dặn cô ấy phải chú ý nghỉ ngơi, đừng làm việc quá sức.
The doctor advised her to get enough rest and not overwork herself.
liánxù连续jǐ几gè个yuè月jiābān加班ràng让tā他gǎndào感到fēicháng非常láolèi劳累。
Tăng ca liên tục mấy tháng trời khiến anh ấy cảm thấy vô cùng mệt mỏi.
Working overtime for several months in a row left him feeling extremely exhausted.
mǔqīn母亲yìshēng一生láolèi劳累,bǎ把suǒyǒu所有de的ài爱dōu都gěi给le了háizi孩子。
Người mẹ cả đời vất vả, dành trọn vẹn tình yêu thương cho con cái.
Mother toiled all her life, giving all her love to her children.
jíshǐ即使gōngzuò工作zài再láolèi劳累,tā她yě也zǒngshì总是bǎochí保持zhe着wēixiào微笑。
Cho dù công việc có vất vả đến đâu, cô ấy vẫn luôn giữ nụ cười.
No matter how exhausting the work was, she always kept a smile on her face.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây