ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
劳动保险
láodòng bǎoxiǎn
Bảo hiểm lao động
Hán việt: lao động bảo hiểm
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "劳动保险" (láodòng bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm lao động", kết hợp bởi 劳 (láo - lao): "Lao động" + 动 (dòng - động): "di chuyển" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 劳: Dưới mái lều cỏ (艹冖), người nông dân bỏ biết bao sức lực (力) cày cấy trên đồng ruộng, đó chính là sự lao động (劳). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

劳动保险
láodòng bǎoxiǎn
Bảo hiểm lao động
劳
láo • lao
Lao động
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây đồng ruộng
冖
Bộ Mịch
Mái che chắn
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm lao động
Ví dụ (5)
gōngsī公司wèi为suǒyǒu所有yuángōng员工tígōng提供láodòngbǎoxiǎn劳动保险。
Công ty cung cấp bảo hiểm lao động cho tất cả nhân viên.
The company provides labor insurance for all employees.
ànzhào按照fǎlǜ法律guīdìng规定,gùzhǔ雇主bìxū必须jiāo交láodòngbǎoxiǎn劳动保险。
Theo quy định của pháp luật, người sử dụng lao động phải đóng bảo hiểm lao động.
According to the law, employers must pay labor insurance.
láodòngbǎoxiǎn劳动保险kěyǐ可以bǎozhàng保障gōngrén工人de的jīběn基本quányì权益。
Bảo hiểm lao động có thể bảo vệ quyền lợi cơ bản của công nhân.
Labor insurance can protect workers' basic rights and interests.
tā他zhèngzài正在bànlǐ办理lǐngqǔ领取láodòng劳动bǎoxiǎnjīn保险金de的shǒuxù手续。
Anh ấy đang làm thủ tục nhận tiền trợ cấp bảo hiểm lao động.
He is going through the procedures to claim his labor insurance benefits.
qiān签hétong合同de的shíhou时候,nǐ你yīnggāi应该wèn问qīngchu清楚guānyú关于láodòngbǎoxiǎn劳动保险de的zhìdù制度。
Khi ký hợp đồng, bạn nên hỏi rõ về các chế độ bảo hiểm lao động.
When signing the contract, you should clearly ask about the labor insurance system.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây