劳动保险
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "劳动保险" (láodòng bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm lao động", kết hợp bởi 劳 (láo - lao): "Lao động" + 动 (dòng - động): "di chuyển" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 劳: Dưới mái lều cỏ (艹冖), người nông dân bỏ biết bao sức lực (力) cày cấy trên đồng ruộng, đó chính là sự lao động (劳). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).
Thành phần cấu tạo
劳动保险
Bảo hiểm lao động
Hình ảnh:

Phân tích từ 劳动保险
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm lao động
Ví dụ (5)
公司为所有员工提供劳动保险。
Công ty cung cấp bảo hiểm lao động cho tất cả nhân viên.
The company provides labor insurance for all employees.
按照法律规定,雇主必须交劳动保险。
Theo quy định của pháp luật, người sử dụng lao động phải đóng bảo hiểm lao động.
According to the law, employers must pay labor insurance.
劳动保险可以保障工人的基本权益。
Bảo hiểm lao động có thể bảo vệ quyền lợi cơ bản của công nhân.
Labor insurance can protect workers' basic rights and interests.
他正在办理领取劳动保险金的手续。
Anh ấy đang làm thủ tục nhận tiền trợ cấp bảo hiểm lao động.
He is going through the procedures to claim his labor insurance benefits.
签合同的时候,你应该问清楚关于劳动保险的制度。
Khi ký hợp đồng, bạn nên hỏi rõ về các chế độ bảo hiểm lao động.
When signing the contract, you should clearly ask about the labor insurance system.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây