ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
劳动法
Láodòng fǎ
Luật lao động
Hán việt: lao động pháp
—

Gợi nhớ

Từ "劳动法" (Láodòng fǎ) mang nghĩa "Luật lao động", kết hợp bởi 劳 (láo - lao): "Lao động" + 动 (dòng - động): "di chuyển" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 劳: Dưới mái lều cỏ (艹冖), người nông dân bỏ biết bao sức lực (力) cày cấy trên đồng ruộng, đó chính là sự lao động (劳). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Thành phần cấu tạo

劳动法
Láodòng fǎ
Luật lao động
劳
láo • lao
Lao động
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây đồng ruộng
冖
Bộ Mịch
Mái che chắn
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luật lao động
Ví dụ (3)
hrHRbìxū必须shúxī熟悉jīběn基本de的láodòngfǎ劳动法guīdìng规定。
HR phải nắm rõ các quy định cơ bản của luật lao động.
HR must be familiar with basic labor law regulations.
láodòngfǎ劳动法bǎohù保护láodòngzhě劳动者de的héfǎ合法quányì权益。
Luật lao động bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người lao động.
Labor law protects the legitimate rights and interests of workers.
zhìdìng制定gōngsī公司zhìdù制度shí时bù不néng能wéifǎn违反láodòngfǎ劳动法。
Khi xây dựng chế độ công ty không được vi phạm luật lao động.
Company policies must not violate labor law when being formulated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây