ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
劳动合同
láodòng hétong
Hợp đồng lao động
Hán việt: lao động hợp đồng
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "劳动合同" (láodòng hétong) mang nghĩa "Hợp đồng lao động", kết hợp bởi 劳 (láo - lao): "Lao động" + 动 (dòng - động): "di chuyển" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 同 (tóng - đồng): "giống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 劳: Dưới mái lều cỏ (艹冖), người nông dân bỏ biết bao sức lực (力) cày cấy trên đồng ruộng, đó chính là sự lao động (劳). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng.

Thành phần cấu tạo

劳动合同
láodòng hétong
Hợp đồng lao động
劳
láo • lao
Lao động
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây đồng ruộng
冖
Bộ Mịch
Mái che chắn
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hợp đồng lao động
Ví dụ (5)
rùzhí入职dìyī第一tiān天,wǒmen我们xūyào需要qiāndìng签订láodòng劳动hétong合同。
Ngày đầu tiên nhận việc, chúng ta cần ký kết hợp đồng lao động.
On the first day of employment, we need to sign a labor contract.
zhè这fèn份láodòng劳动hétong合同de的qīxiàn期限shì是sānnián三年。
Thời hạn của hợp đồng lao động này là ba năm.
The term of this labor contract is three years.
gōngsī公司wúgù无故jiěchú解除le了tā他de的láodòng劳动hétong合同。
Công ty đã chấm dứt hợp đồng lao động của anh ấy một cách vô cớ.
The company terminated his employment contract without cause.
cízhí辞职qián前,qǐng请zǐxì仔细yuèdú阅读nǐ你de的láodòng劳动hétong合同tiáokuǎn条款。
Trước khi nghỉ việc, vui lòng đọc kỹ các điều khoản trong hợp đồng lao động của bạn.
Before resigning, please read the terms of your employment contract carefully.
xùqiān续签láodòng劳动hétong合同xūyào需要shuāngfāng双方zìyuàn自愿tóngyì同意。
Việc gia hạn hợp đồng lao động cần có sự đồng ý tự nguyện của cả hai bên.
Renewing an employment contract requires the voluntary agreement of both parties.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây