ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
解除劳动合同
Jiěchú láodòng hétong
Chấm dứt hợp đồng lao động
Hán việt: giải trừ lao động hợp đồng
—

Gợi nhớ

Từ "解除劳动合同" (Jiěchú láodòng hétong) mang nghĩa "Chấm dứt hợp đồng lao động", kết hợp bởi 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích" + 除 (chú - trừ): "Loại bỏ" + 劳 (láo - lao): "Lao động" + 动 (dòng - động): "di chuyển" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 同 (tóng - đồng): "giống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解). • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除). • Chữ 劳: Dưới mái lều cỏ (艹冖), người nông dân bỏ biết bao sức lực (力) cày cấy trên đồng ruộng, đó chính là sự lao động (劳). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng.

Thành phần cấu tạo

解除劳动合同
Jiěchú láodòng hétong
Chấm dứt hợp đồng lao động
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)
除
chú • trừ
Loại bỏ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)
劳
láo • lao
Lao động
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây đồng ruộng
冖
Bộ Mịch
Mái che chắn
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chấm dứt hợp đồng lao động
Ví dụ (3)
jiěchú解除láodòng劳动hétong合同bìxū必须fúhé符合fǎlǜ法律guīdìng规定。
Chấm dứt hợp đồng lao động phải phù hợp với quy định pháp luật.
Terminating an employment contract must comply with legal regulations.
shuāngfāng双方xiéshāng协商yízhì一致hòu后,kěyǐ可以jiěchú解除láodòng劳动hétong合同。
Sau khi hai bên thương lượng thống nhất, có thể chấm dứt hợp đồng lao động.
An employment contract may be terminated once both parties reach a mutual agreement.
hrHRzài在jiěchú解除láodòng劳动hétong合同shí时yào要shuōmíng说明bǔcháng补偿biāozhǔn标准。
Khi chấm dứt hợp đồng lao động, HR cần giải thích tiêu chuẩn bồi thường.
HR needs to explain the compensation standards when terminating an employment contract.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây