ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
勋章
xūnzhāng
huân chương, huy chương
Hán việt: huân chương
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "勋章" (xūnzhāng) mang nghĩa "huân chương, huy chương", kết hợp bởi 勋 (xūn - huân): "công trạng" + 章 (zhāng - chương): "Chương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 勋: Người thành viên (员) dốc hết sức lực (力) lập nên chiến công hiển hách cho đất nước sẽ được ghi nhận công trạng, danh dự (勋). • Chữ 章: Khi khúc nhạc ngân vang (音) trọn vẹn đến mười phần đầy đủ (十), tác phẩm ấy khép lại một chương hoàn chỉnh (章).

Thành phần cấu tạo

勋章
xūnzhāng
huân chương, huy chương
勋
xūn • huân
công trạng
员
Chữ Viên
Thành viên, con người
力
Bộ Lực
Sức lực cống hiến
章
zhāng • chương
Chương
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động (phía trên)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:huân chương, huy chương
Ví dụ (5)
tā他yīnwèi因为yīngyǒng英勇biǎoxiàn表现ér而bèi被shòuyǔ授予yì一méi枚xūnzhāng勋章。
Anh ấy đã được trao tặng một tấm huân chương vì biểu hiện anh dũng.
He was awarded a medal for his bravery.
zhè这wèi位lǎobīng老兵de的xiōngqián胸前guàmǎn挂满le了gè各zhǒng种xūnzhāng勋章。
Trước ngực người cựu chiến binh này đeo đầy các loại huân chương.
The old veteran had all kinds of medals pinned across his chest.
zhè这méi枚xūnzhāng勋章dàibiǎo代表zhe着zuì最gāo高de的róngyù荣誉。
Tấm huân chương này đại diện cho vinh quang cao cả nhất.
This medal represents the highest honor.
zǒngtǒng总统qīnzì亲自wèi为tā他pèidài佩戴shàng上xūnzhāng勋章。
Tổng thống đích thân đeo huân chương cho anh ấy.
The president personally pinned the medal on him.
shāngbā伤疤shì是jūnrén军人de的xūnzhāng勋章。
Những vết sẹo là huân chương của người quân nhân.
Scars are a soldier's medals.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây