ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迅速
xùnsù
nhanh chóng, thần tốc, mau lẹ.
Hán việt: tấn tốc
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "迅速" (xùnsù) nghĩa là "nhanh chóng", ghép bởi: 迅 (xùn): Nhanh chóng + 速 (sù): nhanh.

Thành phần cấu tạo

迅速
xùnsù
nhanh chóng
辶
卂
束

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:nhanh chóng, thần tốc, mau lẹ.
Ví dụ (5)
zhè这yí一dìqū地区de的jīngjì经济fāzhǎn发展fēicháng非常xùnsù迅速。
Kinh tế khu vực này phát triển vô cùng nhanh chóng.
The economic development of this region has been very rapid.
jiēdào接到bàojǐng报警hòu后,jǐngchá警察xùnsù迅速gǎndào赶到le了xiànchǎng现场。
Sau khi nhận được tin báo, cảnh sát đã nhanh chóng đến hiện trường.
After receiving the report, the police quickly rushed to the scene.
yóuyú由于fǎnyìng反应xùnsù迅速,tā他bìmiǎn避免le了yì一chǎng场shìgù事故。
Nhờ phản ứng nhanh lẹ, anh ấy đã tránh được một vụ tai nạn.
Thanks to his quick reaction, he avoided an accident.
hùliánwǎng互联网ràng让xìnxī信息de的chuánbō传播biànde变得gèngjiā更加xùnsù迅速。
Internet khiến cho việc truyền bá thông tin trở nên nhanh chóng hơn.
The internet has made the spread of information much faster.
wǒmen我们yào要xùnsù迅速xíngdòng行动qǐlái起来,bù不néng能zài再děng等le了。
Chúng ta phải hành động thần tốc (nhanh chóng) lên, không thể đợi thêm nữa.
We need to act quickly and can’t wait any longer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây