ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迅速出击
xùn sù chū jī
xuất kích nhanh chóng
Hán việt: tấn tốc xuất kích
—

Gợi nhớ

Từ "迅速出击" (xùn sù chū jī) mang nghĩa "xuất kích nhanh chóng", kết hợp bởi 迅 (xùn - tấn): "Nhanh chóng" + 速 (sù - tốc): "nhanh" + 出 (chū - xuất): "ra" + 击 (jī - kích): "Đánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迅: Bước chân di chuyển trên đường (辶) lao vút đi nhanh như cánh chim bay (卂), thể hiện tốc độ mau lẹ, nhanh chóng (迅). • Chữ 速: Người lữ khách buộc gọn hành lý thành bó (束) rồi sải bước chân đi trên đường (辶) thật mau lẹ với tốc độ rất nhanh (速). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 击: Nắm tay vung lên mạnh mẽ như ngọn núi (山) xuyên thủng hai tầng chắn ngang (二) để tấn công, đánh đập (击).

Thành phần cấu tạo

迅速出击
xùn sù chū jī
xuất kích nhanh chóng
迅
xùn • tấn
Nhanh chóng
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
卂
Tấn
Nhanh / âm đọc (phía trên)
速
sù • tốc
nhanh
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc (bên trong)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
击
jī • kích
Đánh
二
Bộ Nhị
Hai tầng chắn ngang
山
Bộ Sơn
Nấm đấm vung lên mạnh mẽ

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:xuất kích nhanh chóng
Ví dụ (3)
jǐngchá警察xùnsùchūjī迅速出击zhuāhuò抓获le了xiányírén嫌疑人。
Cảnh sát xuất kích nhanh chóng bắt giữ được nghi phạm.
The police struck swiftly and captured the suspect.
qiúduì球队zài在fǎnjī反击zhōng中xùnsùchūjī迅速出击。
Đội bóng xuất kích nhanh chóng trong pha phản công.
The team struck rapidly during the counterattack.
miànduì面对shìchǎng市场jīyù机遇,qǐyè企业yào要xùnsùchūjī迅速出击。
Đối mặt cơ hội thị trường, doanh nghiệp cần xuất kích nhanh chóng.
Facing market opportunities, enterprises must strike swiftly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây