ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迅雷不及掩耳
xùn léi bù jí yǎn ěr
Nhanh như chớp
Hán việt: tấn lôi bất cập yểm nhĩ
—

Gợi nhớ

Từ "迅雷不及掩耳" (xùn léi bù jí yǎn ěr) mang nghĩa "Nhanh như chớp", kết hợp bởi 迅 (xùn - tấn): "Nhanh chóng" + 雷 (léi - lôi): "Sấm" + 不 (bù - bất): "không" + 及 (jí - cập): "và" + 掩 (yǎn - yểm): "Che" + 耳 (ěr - nhĩ): "tai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迅: Bước chân di chuyển trên đường (辶) lao vút đi nhanh như cánh chim bay (卂), thể hiện tốc độ mau lẹ, nhanh chóng (迅). • Chữ 雷: Cơn mưa lớn (雨) trút xuống cánh đồng ruộng (田) kèm theo tiếng nổ vang trời chính là tiếng sấm (雷). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 及: Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及). • Chữ 掩: Đưa bàn tay (扌) phủ rộng (奄) lên trên để khép cánh cửa hoặc giấu kín món đồ bên dưới, nghĩa là che đậy, đánh úp (掩). • Chữ 耳: Đường nét vẽ lại hình vành tai bên ngoài và ống thính giác bên trong giúp con người lắng nghe âm thanh chính là cái tai, lỗ tai (耳).

Thành phần cấu tạo

迅雷不及掩耳
xùn léi bù jí yǎn ěr
Nhanh như chớp
迅
xùn • tấn
Nhanh chóng
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
卂
Tấn
Nhanh / âm đọc (phía trên)
雷
léi • lôi
Sấm
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
及
jí • cập
và
及
Bộ Cập
Hình tay nắm lấy người phía trước
掩
yǎn • yểm
Che
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
奄
Chữ Yểm
Che phủ, bao trùm / âm đọc (bên phải)
耳
ěr • nhĩ
tai
耳
Bộ Nhĩ
Hình lỗ tai người

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Nhanh như chớp
Ví dụ (3)
jǐngfāng警方yǐ以xùnléibùjíyǎn'ěrzhīshì迅雷不及掩耳之势dàibǔ逮捕le了xiánfàn嫌犯。
Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm nhanh như chớp.
The police arrested the suspect with lightning speed.
zhè这yíxìliè一系列de的biànhuà变化zhēn真shì是xùnléibùjíyǎn'ěr迅雷不及掩耳,ràng让rén人cuò措shǒu手bù不jí及。
Chuỗi biến đổi này thực sự diễn ra nhanh như chớp, khiến người ta không kịp trở tay.
This series of changes happened at lightning speed, catching people off guard.
tā他yòng用xùnléibùjíyǎn'ěr迅雷不及掩耳de的sùdù速度wánchéng完成le了fǎnjī反击。
Anh ấy đã hoàn thành đòn phản công với tốc độ nhanh như chớp.
He completed the counterattack at lightning speed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây