ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
询问
xúnwèn
hỏi thăm, dò hỏi, thẩm vấn, xin ý kiến.
Hán việt: tuần vấn
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "询问" (xúnwèn) mang nghĩa "hỏi thăm", kết hợp bởi 询 (xún - tuần): "hỏi" + 问 (wèn - vấn): "hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 询: Dùng lời nói chân thành (讠) hỏi thăm tình hình suốt cả tuần (旬) để tìm hiểu và thăm dò thông tin cặn kẽ (询). • Chữ 问: Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问.

Thành phần cấu tạo

询问
xúnwèn
hỏi thăm
询
xún • tuần
hỏi
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
旬
Tuần
Tuần / âm đọc (bên phải)
问
wèn • vấn
hỏi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hỏi thăm, dò hỏi, thẩm vấn, xin ý kiến.
Ví dụ (5)
nǐ你kěyǐ可以qù去fúwù服务tái台xúnwèn询问yíxià一下jùtǐ具体qíngkuàng情况。
Bạn có thể đến quầy phục vụ hỏi thăm tình hình cụ thể một chút.
You can go to the service desk to ask about the details.
yīshēng医生xiángxì详细xúnwèn询问le了bìngrén病人de的bìngqíng病情。
Bác sĩ đã hỏi han chi tiết về tình hình bệnh tật của bệnh nhân.
The doctor asked in detail about the patient's condition.
jǐngchá警察zhèngzài正在xúnwèn询问xiányírén嫌疑人。
Cảnh sát đang thẩm vấn (hỏi) nghi phạm.
The police are questioning the suspect.
wǒ我xiǎng想xúnwèn询问zhè这jiàn件shāngpǐn商品de的jiàgé价格。
Tôi muốn hỏi giá của sản phẩm này.
I would like to ask about the price of this product.
tā他zài在lùbiān路边tíngxià停下lái来xúnwèn询问fāngxiàng方向。
Anh ấy dừng lại bên đường để hỏi phương hướng.
He stopped by the roadside to ask for directions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây