ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
探询
tàn xún
hỏi thăm, hỏi dò
Hán việt: thám tuần
—

Gợi nhớ

Từ "探询" (tàn xún) mang nghĩa "hỏi thăm, hỏi dò", kết hợp bởi 探 (tàn - thám): "thăm dò" + 询 (xún - tuần): "hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 探: Vươn dài cánh tay (扌) luồn sâu vào tận hang tối dưới gốc cây (木) để dò tìm, thăm dò và khám phá (探). • Chữ 询: Dùng lời nói chân thành (讠) hỏi thăm tình hình suốt cả tuần (旬) để tìm hiểu và thăm dò thông tin cặn kẽ (询).

Thành phần cấu tạo

探询
tàn xún
hỏi thăm, hỏi dò
探
tàn • thám
thăm dò
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
询
xún • tuần
hỏi
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
旬
Tuần
Tuần / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:hỏi thăm, hỏi dò
Ví dụ (3)
wǒmen我们xiěxìn写信gěi给duìfāng对方,tànxún探询shìfǒu是否yǒu有hézuò合作de的kěnéngxìng可能性。
Chúng tôi viết thư cho đối phương để hỏi dò liệu có khả năng hợp tác hay không.
We wrote to the other party to inquire whether there was any possibility of cooperation.
mìshū秘书dǎ打diànhuà电话qù去tànxún探询huìyì会议de的jùtǐ具体zhàokāi召开shíjiān时间。
Thư ký gọi điện thoại để hỏi thăm thời gian cụ thể tổ chức cuộc họp.
The secretary called to inquire about the specific time the meeting would be held.
wàijiāobù外交部xiàng向wàishāng外商tànxún探询zài在zhōngguó中国tóuzī投资suǒ所yùdào遇到de的kùnnán困难。
Bộ Ngoại giao thăm dò các thương nhân nước ngoài về những khó khăn gặp phải khi đầu tư tại Trung Quốc.
The Ministry of Foreign Affairs inquired of foreign merchants about the difficulties they encountered while investing in China.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây