ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
质询
zhí xún
chất vấn
Hán việt: chất tuần
—

Gợi nhớ

Từ "质询" (zhí xún) mang nghĩa "chất vấn", kết hợp bởi 质 (zhì - chất): "chất lượng" + 询 (xún - tuần): "hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质). • Chữ 询: Dùng lời nói chân thành (讠) hỏi thăm tình hình suốt cả tuần (旬) để tìm hiểu và thăm dò thông tin cặn kẽ (询).

Thành phần cấu tạo

质询
zhí xún
chất vấn
质
zhì • chất
chất lượng
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)
询
xún • tuần
hỏi
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
旬
Tuần
Tuần / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chất vấn
Ví dụ (3)
yìyuán议员duì对guānyuán官员jìnxíng进行le了yánlì严厉de的zhìxún质询。
Các nghị sĩ đã tiến hành chất vấn gay gắt đối với các quan chức.
Lawmakers subjected the officials to tough questioning.
dǒngshìzhǎng董事长zài在gǔdōng股东dàhuì大会shàng上jiēshòu接受le了dàjiā大家de的zhìxún质询。
Chủ tịch hội đồng quản trị đã tiếp nhận chất vấn của mọi người tại đại hội cổ đông.
The chairman answered inquiries from everyone at the shareholders' meeting.
shìmín市民yǒuquán有权duì对zhèngfǔ政府de的yùsuàn预算zhīchū支出tíchū提出zhìxún质询。
Người dân có quyền đưa ra chất vấn đối với chi tiêu ngân sách của chính phủ.
Citizens have the right to question the government's budget expenditures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây