ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
姊
zǐ
chị gái
Hán việt: tỉ
フノ一ノフ丨ノ
7
位, 个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người phụ nữ (女) sinh ra trước và nối tiếp chăm sóc các em trong nhà (市) chính là người chị gái (姊).

Thành phần cấu tạo

姊
zǐ
chị gái
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ (bên trái)
市
Chữ Thị (biến thể 秭)
Thứ tự nối tiếp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chị gái
Ví dụ (5)
wǒ我de的zǐzǐ姊姊shì是yì一míng名yīshēng医生。
Chị gái tôi là một bác sĩ.
My elder sister is a doctor.
tāmen她们shì是gǎnqíng感情hěn很hǎo好de的liǎng两zǐmèi姊妹。
Họ là hai chị em có tình cảm rất tốt.
They are two sisters who are very close.
míngtiān明天wǒ我yào要qù去tànwàng探望biǎo表zǐ姊。
Ngày mai tôi sẽ đi thăm chị họ.
I’m going to visit my older female cousin tomorrow.
nǐ你yǒu有jǐ几gè个xiōngdì兄弟zǐmèi姊妹?
Bạn có mấy anh chị em?
How many brothers and sisters do you have?
zǐ姊fū夫zhōumò周末chángcháng常常dài带wǒmen我们qù去páshān爬山。
Anh rể thường đưa chúng tôi đi leo núi vào cuối tuần.
My brother-in-law often takes us hiking on weekends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây