ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沙特阿拉伯
Shātè Ālābó
Ả Rập Saudi
Hán việt: sa đặc a lạp bá
—

Gợi nhớ

Từ "沙特阿拉伯" (Shātè Ālābó) mang nghĩa "Ả Rập Saudi", kết hợp bởi 沙 (shā - sa): "Cát" + 特 (tè - đặc): "Đặc biệt" + 阿 (ā / ē - a): "tiền tố thân mật" + 拉 (lā - lạp): "kéo" + 伯 (bó - bá): "Bác (cha cả)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沙: Khi nước thủy triều (氵) rút đi ít nhiều (少), bờ biển lộ ra vô số hạt đá mịn màng lấp lánh, chính là bãi cát (沙). • Chữ 特: Con Trâu (牛) ở Chùa (寺) là con vật Đặc biệt (特). • Chữ 阿: Tựa bên sườn đồi lớn (阝) cất tiếng gọi thân thương trìu mến (可) dành cho người thân quen là tiền tố a (阿). • Chữ 拉: Đưa bàn tay (扌) nắm chặt lấy vật đang đứng yên (立) rồi dùng sức lôi về phía mình là hành động kéo, vận chuyển (拉). • Chữ 伯: Người đàn ông (亻) có mái tóc đã điểm bạc trắng (白) được kính trọng nhất trong hàng anh em của cha chính là bác cả (伯).

Thành phần cấu tạo

沙特阿拉伯
Shātè Ālābó
Ả Rập Saudi
沙
shā • sa
Cát
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
特
tè • đặc
Đặc biệt
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (bên trái)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi / âm đọc (bên phải)
阿
ā / ē • a
tiền tố thân mật
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (bên phải)
拉
lā • lạp
kéo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
立
Lập
Đứng / âm đọc (nằm bên phải)
伯
bó • bá
Bác (cha cả)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ả Rập Saudi
Ví dụ (3)
tā他láizì来自shātè'ālābó沙特阿拉伯。
Anh ấy đến từ Ả Rập Saudi.
He comes from Saudi Arabia.
shātè'ālābó沙特阿拉伯de的wénhuà文化hěn很yǒu有tèsè特色。
Văn hóa của Ả Rập Saudi rất có nét riêng.
The culture of Saudi Arabia is very distinctive.
wǒmen我们zài在dìtú地图shàng上zhǎodào找到le了shātè'ālābó沙特阿拉伯。
Chúng tôi đã tìm thấy Ả Rập Saudi trên bản đồ.
We found Saudi Arabia on the map.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây