ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生气勃勃
shēng qì bó bó
Sinh khí bừng bừng, tràn đầy sức sống, sinh động (thành ngữ)
Hán việt: sinh khí bột bột
—

Gợi nhớ

Từ "生气勃勃" (shēng qì bó bó) mang nghĩa "Sinh khí bừng bừng, tràn đầy sức sống, sinh động (thành ngữ)", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 气 (qì - khí): "khí" + 勃 (bó - bột): "Đột ngột" + 勃 (bó - bột): "Đột ngột". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 勃: Mầm cây non (孛) dồn hết sức lực (力) vươn mình trỗi dậy mạnh mẽ giữa đất trời, nghĩa là bừng phát, hưng thịnh (勃). • Chữ 勃: Mầm cây non (孛) dồn hết sức lực (力) vươn mình trỗi dậy mạnh mẽ giữa đất trời, nghĩa là bừng phát, hưng thịnh (勃).

Thành phần cấu tạo

生气勃勃
shēng qì bó bó
Sinh khí bừng bừng, tràn đầy sức sống, sinh động (thành ngữ)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
勃
bó • bột
Đột ngột
孛
Bột
Âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)
勃
bó • bột
Đột ngột
孛
Bột
Âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Sinh khí bừng bừng, tràn đầy sức sống, sinh động (thành ngữ)
Ví dụ (3)
chūntiān春天de的gōngyuán公园lǐ里bǎihuāshèngkāi百花盛开,yípài一派shēngqìbóbó生气勃勃de的jǐngxiàng景象。
Công viên vào mùa xuân trăm hoa nở rộ, mở ra một cảnh tượng tràn đầy sức sống bừng bừng.
In the spring park, hundreds of flowers are in full bloom, presenting a vibrant and lively scene.
zhèxiē这些niánqīngrén年轻人zhāoqìpéngbó朝气蓬勃,ràng让zhěnggè整个tuánduì团队dōu都xiǎnde显得shēngqìbóbó生气勃勃。
Những người trẻ tuổi này tràn đầy sức trẻ, làm cho toàn bộ đội ngũ đều trở nên đầy sinh khí.
These young people are full of youthful vigor, making the entire team look vibrant and full of life.
tā他de的huàzuò画作chōngmǎn充满le了dàzìrán大自然shēngqìbóbó生气勃勃de的lìliàng力量。
Tác phẩm hội họa của ông tràn đầy sức mạnh đầy sinh khí của tự nhiên.
His paintings are filled with the vibrant vitality of nature.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây