ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
停泊
tíngbó
neo đậu, đỗ (tàu, thuyền), cập bến.
Hán việt: đình bạc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "停泊" (tíngbó) mang nghĩa "neo đậu", kết hợp bởi 停 (tíng - đình): "dừng" + 泊 (bó / pō - bạc): "neo đậu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 停: Người lữ khách (亻) mỏi gối chồn chân ghé vào ngôi đình (亭) bên đường để nghỉ ngơi và tạm dừng bước (停). • Chữ 泊: Con thuyền tìm đến vùng nước (氵) phẳng lặng ánh lên sắc trắng (白) của mây trời để buông neo nghỉ ngơi bên hồ nước, bến neo đậu (泊).

Thành phần cấu tạo

停泊
tíngbó
neo đậu
停
tíng • đình
dừng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
亭
Đình
Cái đình / âm đọc (nằm bên phải)
泊
bó / pō • bạc
neo đậu
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:neo đậu, đỗ (tàu, thuyền), cập bến.
Ví dụ (5)
hǎi海gǎng港lǐ里tíngbó停泊zhe着xǔduō许多láizì来自shìjiègèdì世界各地de的huòlún货轮。
Trong cảng biển đang neo đậu rất nhiều tàu hàng đến từ khắp nơi trên thế giới.
Many cargo ships from all over the world are moored in the harbor.
wèile为了duǒbì躲避táifēng台风,yúchuán渔船fēnfēn纷纷huí回gǎng港tíngbó停泊。
Để tránh bão, các tàu cá thi nhau quay về cảng neo đậu.
To avoid the typhoon, the fishing boats returned to the harbor one after another to anchor.
cǐchù此处shuǐshēn水深bú不gòu够,wúfǎ无法tíngbó停泊dàxíng大型chuánbó船舶。
Chỗ này nước không đủ sâu, không thể neo đậu tàu thuyền cỡ lớn.
The water here is not deep enough for large vessels to anchor.
yóulún游轮jiāng将zài在gāi该dǎo岛tíngbó停泊sāntiān三天,gōng供yóukè游客yóulǎn游览。
Du thuyền sẽ neo đậu tại hòn đảo này 3 ngày để du khách tham quan.
The cruise ship will dock at the island for three days for tourists to sightsee.
zhè这piàn片shuǐyù水域jìnzhǐ禁止tíngbó停泊,wéizhě违者fákuǎn罚款。
Vùng nước này cấm neo đậu, người vi phạm sẽ bị phạt tiền.
Anchoring is prohibited in these waters; violators will be fined.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây