ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
淡泊
dàn bó
đạm bạc, thanh cao, không màng danh lợi
Hán việt: đạm bạc
—

Gợi nhớ

Từ "淡泊" (dàn bó) mang nghĩa "đạm bạc, thanh cao, không màng danh lợi", kết hợp bởi 淡 (dàn - đạm): "Nhạt nhẽo" + 泊 (bó / pō - bạc): "neo đậu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 淡: Đổ thêm thật nhiều nước lạnh (氵) làm dịu đi ngọn lửa nóng rực (炎) khiến vị mặn nồng trở nên nhạt nhẽo, thanh đạm (淡). • Chữ 泊: Con thuyền tìm đến vùng nước (氵) phẳng lặng ánh lên sắc trắng (白) của mây trời để buông neo nghỉ ngơi bên hồ nước, bến neo đậu (泊).

Thành phần cấu tạo

淡泊
dàn bó
đạm bạc, thanh cao, không màng danh lợi
淡
dàn • đạm
Nhạt nhẽo
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
炎
Viêm
Nóng bỏng, sôi nổi / âm đọc (bên phải)
泊
bó / pō • bạc
neo đậu
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:đạm bạc, thanh cao, không màng danh lợi
Ví dụ (3)
tā他yìshēng一生dànbómínglì淡泊名利,zhǐ只qiú求nèixīn内心níngjìng宁静。
Cả đời ông ấy không màng danh lợi, chỉ cầu mong tâm hồn thanh thản.
Throughout his life, he remained indifferent to fame and wealth, seeking only inner peace.
yǐnjū隐居shānlín山林de的shēnghuó生活ràng让tā他yǎngchéng养成le了dànbó淡泊de的xìnggé性格。
Cuộc sống ẩn dật nơi núi rừng giúp anh ấy rèn luyện tính cách đạm bạc thanh cao.
Living in seclusion in the mountains and forests cultivated his unworldly temperament.
zhūgěliàng诸葛亮céng曾shuō说:“fēi非dànbó淡泊wúyǐ无以míng明zhì志”。
Gia Cát Lượng từng nói: "Không đạm bạc chí không sáng".
Zhuge Liang once said: "Without being indifferent to fame and fortune, one cannot clarify one's ambitions".

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây