ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
淡水
dànshuǐ
nước ngọt (ngược với nước mặn/nước biển).
Hán việt: đạm thủy
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "淡水" (dànshuǐ) mang nghĩa "nước ngọt", kết hợp bởi 淡 (dàn - đạm): "Nhạt nhẽo" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 淡: Đổ thêm thật nhiều nước lạnh (氵) làm dịu đi ngọn lửa nóng rực (炎) khiến vị mặn nồng trở nên nhạt nhẽo, thanh đạm (淡). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水).

Thành phần cấu tạo

淡水
dànshuǐ
nước ngọt
淡
dàn • đạm
Nhạt nhẽo
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
炎
Viêm
Nóng bỏng, sôi nổi / âm đọc (bên phải)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nước ngọt (ngược với nước mặn/nước biển).
Ví dụ (5)
dìqiú地球shàng上de的dànshuǐ淡水zīyuán资源fēicháng非常yǒuxiàn有限。
Tài nguyên nước ngọt trên Trái Đất vô cùng hạn chế.
Freshwater resources on Earth are very limited.
zhè这zhǒng种yú鱼zhǐ只néng能zài在dànshuǐ淡水zhōng中shēngcún生存。
Loài cá này chỉ có thể sinh tồn trong nước ngọt.
This kind of fish can only survive in freshwater.
wǒmen我们yào要jiéyuē节约yòngshuǐ用水,bǎohù保护dànshuǐ淡水zīyuán资源。
Chúng ta phải tiết kiệm nước, bảo vệ tài nguyên nước ngọt.
We should conserve water and protect freshwater resources.
bèi贝jiā加ěr尔hú湖shì是shìjiè世界shàng上zuì最shēn深de的dànshuǐ淡水hú湖。
Hồ Baikal là hồ nước ngọt sâu nhất thế giới.
Lake Baikal is the deepest freshwater lake in the world.
hǎishuǐ海水dànhuà淡化jìshù技术kěyǐ可以jiāng将hǎishuǐ海水biànchéng变成dànshuǐ淡水。
Công nghệ khử muối nước biển có thể biến nước biển thành nước ngọt.
Seawater desalination technology can turn seawater into freshwater.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây