ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
淡化
dànhuà
làm nhạt đi, giảm bớt, phai mờ
Hán việt: đạm hóa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "淡化" (dànhuà) mang nghĩa "làm nhạt đi, giảm bớt, phai mờ", kết hợp bởi 淡 (dàn - đạm): "Nhạt nhẽo" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 淡: Đổ thêm thật nhiều nước lạnh (氵) làm dịu đi ngọn lửa nóng rực (炎) khiến vị mặn nồng trở nên nhạt nhẽo, thanh đạm (淡). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

淡化
dànhuà
làm nhạt đi, giảm bớt, phai mờ
淡
dàn • đạm
Nhạt nhẽo
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
炎
Viêm
Nóng bỏng, sôi nổi / âm đọc (bên phải)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm nhạt đi, giảm bớt, phai mờ
Ví dụ (5)
suízhe随着shíjiān时间de的tuīyí推移,nà那duàn段tòngkǔ痛苦de的jìyì记忆jiànjiàn渐渐dànhuà淡化le了。
Cùng với sự trôi qua của thời gian, ký ức đau buồn đó đã dần phai mờ.
As time went by, that painful memory gradually faded.
gōngsī公司shìtú试图dànhuà淡化zhè这qǐ起chǒuwén丑闻dàilái带来de的fùmiàn负面yǐngxiǎng影响。
Công ty cố gắng làm giảm bớt ảnh hưởng tiêu cực do vụ bê bối này mang lại.
The company tried to downplay the negative impact of the scandal.
chángqī长期de的yìdì异地liàn恋ràng让liǎng两rén人zhījiān之间de的gǎnqíng感情zhújiàn逐渐dànhuà淡化。
Việc yêu xa trong thời gian dài đã làm tình cảm giữa hai người dần phai nhạt.
The long-distance relationship gradually caused their feelings for each other to fade.
hǎishuǐ海水dànhuà淡化jìshù技术wèi为quēshuǐ缺水dìqū地区tígōng提供le了xīn新de的shuǐyuán水源。
Công nghệ khử muối nước biển đã cung cấp nguồn nước mới cho các khu vực thiếu nước.
Desalination technology has provided a new water source for water-scarce regions.
tā他zài在yǎnjiǎng演讲zhōng中kèyì刻意dànhuà淡化le了zìjǐ自己de的gòngxiàn贡献。
Trong bài phát biểu, anh ấy đã cố tình làm mờ nhạt đi những đóng góp của chính mình.
He deliberately downplayed his own contribution in the speech.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây