ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
代客泊车
dàikè bóchē
Dịch vụ đỗ xe hộ / Valet parking
Hán việt: đại khách bạc xa
—

Gợi nhớ

Từ "代客泊车" (dàikè bóchē) mang nghĩa "Dịch vụ đỗ xe hộ / Valet parking", kết hợp bởi 代 (dài - đại): "thế hệ" + 客 (kè - khách): "khách" + 泊 (bó / pō - bạc): "neo đậu" + 车 (chē - xa): "xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 客: Mỗi người (各) từ phương xa bước vào dưới mái nhà (宀) đều được chủ nhân đón tiếp nồng hậu như vị khách quý (客). • Chữ 泊: Con thuyền tìm đến vùng nước (氵) phẳng lặng ánh lên sắc trắng (白) của mây trời để buông neo nghỉ ngơi bên hồ nước, bến neo đậu (泊). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车).

Thành phần cấu tạo

代客泊车
dàikè bóchē
Dịch vụ đỗ xe hộ / Valet parking
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)
泊
bó / pō • bạc
neo đậu
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Dịch vụ đỗ xe hộ / Valet parking
Ví dụ (2)
hěn很duō多wǔxīngjí五星级jiǔdiàn酒店de的dàménkǒu大门口dōu都shèyǒu设有zhuānmén专门de的dài代kè客pō泊chē车gǎngtíng岗亭。
Lối cổng vào của rất nhiều khách sạn 5 sao đều thiết kế chốt trực đỗ xe hộ chuyên dụng.
Many five-star hotels have a dedicated valet parking booth at the main entrance.
shǐyòng使用dài代kè客pō泊chē车fúwù服务,kèrén客人zài在qǔ取chē车shí时xūyào需要jiāng将tíngchē停车píngzhèng凭证jiāohuángěi交还给qiántái前台。
Khi sử dụng dịch vụ đỗ xe hộ, khách hàng khi lấy xe cần nộp lại thẻ gửi xe cho quầy lễ tân.
When using the valet parking service, guests need to hand the parking ticket back to the front desk to retrieve their car.
2
động từ
Nghĩa:Dịch vụ đỗ xe hộ / Valet parking
Ví dụ (1)
méntóng门童xiǎo lǐ小李pǎobù跑步shàngqián上前jiēguò接过fǎlālì法拉利de的yàoshi钥匙,xiǎoxīnyìyì小心翼翼de地bāng帮guìbīn贵宾dài代kè客pō泊chē车。
Nhân viên gác cửa Tiểu Lý chạy lên nhận chìa khóa chiếc Ferrari, cẩn thận giúp vị khách quý đỗ xe hộ.
Xiao Li the bellhop jogged forward to take the Ferrari keys and carefully parked the car for the VIP guest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây