颇
フノ丨フ丶一ノ丨フノ丶
11
面
HSK 6
Tính từ
Gợi nhớ
Khi lớp da (皮) trên vùng đầu mặt (页) hơi nghiêng lệch sang một bên, người xưa dùng để chỉ mức độ khá, tương đối, hơi nghiêng (颇).
Thành phần cấu tạo
颇
Khá, tương đối
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:rất, khá, lắm (biểu thị mức độ tương đối cao).
Ví dụ (5)
他对这个建议颇感兴趣。
Anh ấy khá (rất) hứng thú với đề nghị này.
He is quite interested in this suggestion.
这部电影的情节颇为曲折。
Cốt truyện của bộ phim này khá là khúc chiết (lắt léo).
The plot of this film is rather full of twists and turns.
这件事处理起来颇费周折。
Việc này xử lý khá là tốn công sức trắc trở.
This matter is rather troublesome to handle.
他的观点颇有见地。
Quan điểm của anh ấy rất có kiến giải (sâu sắc).
His views are quite insightful.
这几年家乡的变化颇大。
Mấy năm nay quê hương thay đổi khá lớn.
My hometown has changed quite a lot over the past few years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây