ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
颇
pō
rất, khá, lắm (biểu thị mức độ tương đối cao).
Hán việt: pha
フノ丨フ丶一ノ丨フノ丶
11
面
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Khi lớp da (皮) trên vùng đầu mặt (页) hơi nghiêng lệch sang một bên, người xưa dùng để chỉ mức độ khá, tương đối, hơi nghiêng (颇).

Thành phần cấu tạo

颇
pō
Khá, tương đối
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:rất, khá, lắm (biểu thị mức độ tương đối cao).
Ví dụ (5)
tā他duì对zhè这gè个jiànyì建议pǒ颇gǎnxìngqù感兴趣。
Anh ấy khá (rất) hứng thú với đề nghị này.
He is quite interested in this suggestion.
zhè这bù部diànyǐng电影de的qíngjié情节pǒ颇wèi为qūzhé曲折。
Cốt truyện của bộ phim này khá là khúc chiết (lắt léo).
The plot of this film is rather full of twists and turns.
zhè这jiàn件shì事chǔlǐ处理qǐlái起来pǒ颇fèi费zhōuzhé周折。
Việc này xử lý khá là tốn công sức trắc trở.
This matter is rather troublesome to handle.
tā他de的guāndiǎn观点pǒ颇yǒu有jiàn见dì地。
Quan điểm của anh ấy rất có kiến giải (sâu sắc).
His views are quite insightful.
zhè这jǐ几nián年jiāxiāng家乡de的biànhuà变化pǒ颇dà大。
Mấy năm nay quê hương thay đổi khá lớn.
My hometown has changed quite a lot over the past few years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây