ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
颇负盛名
pǒ fù shèng míng
khá uy tín
Hán việt: pha phụ thịnh danh
—

Gợi nhớ

Từ "颇负盛名" (pǒ fù shèng míng) mang nghĩa "khá uy tín", kết hợp bởi 颇 (pō - pha): "Khá" + 负 (fù - phụ): "mang" + 盛 (shèng / chéng - thịnh): "thịnh vượng" + 名 (míng - danh): "tên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 颇: Khi lớp da (皮) trên vùng đầu mặt (页) hơi nghiêng lệch sang một bên, người xưa dùng để chỉ mức độ khá, tương đối, hơi nghiêng (颇). • Chữ 负: Dáng người cúi gập lưng (⺈) gồng mình cõng túi tiền (贝) nặng trĩu để gánh vác món nợ trên vai (负). • Chữ 盛: Mọi thành tựu tốt đẹp (成) được bày đầy ắp trong chiếc bát đĩa lớn (皿) thể hiện cảnh sung túc, thịnh vượng và chứa đựng đầy tràn (盛). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名).

Thành phần cấu tạo

颇负盛名
pǒ fù shèng míng
khá uy tín
颇
pō • pha
Khá
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
负
fù • phụ
mang
⺈
Bộ Đao nằm
Hình người cúi lưng (phía trên)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
盛
shèng / chéng • thịnh
thịnh vượng
成
Thành
Thành / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:khá uy tín
Ví dụ (3)
zhè这jiā家bǎinián百年lǎozìhào老字号cāntīng餐厅zài在dāngdì当地pǒfùshèngmíng颇负盛名。
Nhà hàng lâu đời trăm năm này khá nổi tiếng ở địa phương.
This century-old time-honored restaurant enjoys a great reputation locally.
tā他shì是yí一wèi位pǒfùshèngmíng颇负盛名de的huàjiā画家,zuòpǐn作品duōcì多次huòjiǎng获奖。
Ông là một họa sĩ khá nổi tiếng, tác phẩm nhiều lần đoạt giải thưởng.
He is a renowned painter whose works have won awards many times.
zhè这suǒ所dàxué大学de的yīxuéyuàn医学院zài在guójì国际shàng上pǒfùshèngmíng颇负盛名。
Khoa Y của trường đại học này rất có danh tiếng trên quốc tế.
The medical school of this university is quite prestigious internationally.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây