颇负盛名
—
Gợi nhớ
Từ "颇负盛名" (pǒ fù shèng míng) mang nghĩa "khá uy tín", kết hợp bởi 颇 (pō - pha): "Khá" + 负 (fù - phụ): "mang" + 盛 (shèng / chéng - thịnh): "thịnh vượng" + 名 (míng - danh): "tên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 颇: Khi lớp da (皮) trên vùng đầu mặt (页) hơi nghiêng lệch sang một bên, người xưa dùng để chỉ mức độ khá, tương đối, hơi nghiêng (颇). • Chữ 负: Dáng người cúi gập lưng (⺈) gồng mình cõng túi tiền (贝) nặng trĩu để gánh vác món nợ trên vai (负). • Chữ 盛: Mọi thành tựu tốt đẹp (成) được bày đầy ắp trong chiếc bát đĩa lớn (皿) thể hiện cảnh sung túc, thịnh vượng và chứa đựng đầy tràn (盛). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名).
Thành phần cấu tạo
颇负盛名
khá uy tín
颇
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
负
⺈
Bộ Đao nằm
Hình người cúi lưng (phía trên)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
盛
成
Thành
Thành / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
名
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
Phân tích từ 颇负盛名
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:khá uy tín
Ví dụ (3)
这家百年老字号餐厅在当地颇负盛名。
Nhà hàng lâu đời trăm năm này khá nổi tiếng ở địa phương.
This century-old time-honored restaurant enjoys a great reputation locally.
他是一位颇负盛名的画家,作品多次获奖。
Ông là một họa sĩ khá nổi tiếng, tác phẩm nhiều lần đoạt giải thưởng.
He is a renowned painter whose works have won awards many times.
这所大学的医学院在国际上颇负盛名。
Khoa Y của trường đại học này rất có danh tiếng trên quốc tế.
The medical school of this university is quite prestigious internationally.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây